軽量鉄骨天井下地
けいりょうてっこつてんじょうしたじ
khung thép nhẹ trần
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 32 thuật ngữ thuộc chủ đề Nội thất, trần & vách trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
32 từ · tối đa 50 từ/trang
けいりょうてっこつてんじょうしたじ
khung thép nhẹ trần
けいりょうてっこつかべしたじ
khung thép nhẹ vách
のぶち
thanh xương trần
のぶちうけ
thanh đỡ xương trần
つりボルト
ty ren treo trần
てんじょうしたじ
hệ khung/nền trần
かべしたじ
hệ khung/nền tường
まじきり
vách ngăn
きょうかせっこうボード
tấm thạch cao gia cường
けしょうせっこうボード
tấm thạch cao trang trí
ケイさんカルシウムばん
tấm calcium silicate
クロスばり
dán giấy/vật liệu phủ tường
かべがみ
giấy dán tường
ちょうじゃくシート
sàn vinyl dạng cuộn
thảm tấm
sàn nâng kỹ thuật
にじゅうゆか
sàn kép/sàn nâng
みきり
nẹp/chi tiết kết thúc mép hoàn thiện
めすかし
khe âm/khe hở trang trí giữa vật liệu
băng xử lý mối nối tấm
bột bả/matit
クロスをはる
dán giấy/vật liệu phủ tường
クロスはがれ
giấy/vật liệu phủ tường bị bong
bả matit/putty
パテやせ
bột bả co/ngót lõm
ビスをうつ
bắn vít
ビスうき
đầu vít bị nổi
ボードをはる
lắp/dán tấm board
dao/máy cắt tấm thạch cao
dũa tấm thạch cao
ふりく
bề mặt không phẳng/không đồng phẳng
てんじょうしたじをくむ
lắp khung trần
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.