鉄骨建方
てっこつたてかた
lắp dựng kết cấu thép
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 41 thuật ngữ thuộc chủ đề Kết cấu thép trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
41 từ · tối đa 50 từ/trang
てっこつたてかた
lắp dựng kết cấu thép
たてかた
công tác lắp dựng khung
たていれ
độ/việc chỉnh thẳng đứng khi lắp dựng
たていれなおし
chỉnh lại độ thẳng đứng khi lắp dựng
かりボルト
bu lông tạm
ほんボルト
bu lông chính thức
vữa dưới bản đế cột
むしゅうしゅくモルタル
vữa không co ngót
bản mã liên kết
bản nối
bản đầu liên kết
sườn tăng cứng
bản diaphragm gia cường nút khung thép
あたまつきスタッド
đinh hàn stud có đầu
スタッドようせつ
hàn đinh stud
たいかひふく
lớp bọc chống cháy kết cấu thép
さびどめとそう
sơn chống gỉ
たてかたせいど
độ chính xác lắp dựng
ようせつせこう
thi công hàn
ちょうおんぱたんしょうしけん
kiểm tra siêu âm mối hàn (UT)
ようせつけっかん
khuyết tật hàn
ルートかんかく
khe hở chân mối hàn
かいさき
mép vát/rãnh chuẩn bị hàn
かりづけようせつ
hàn đính
khuyết cạnh mối hàn (undercut)
トルクをかくにんする
kiểm tra mô-men siết
rỗ khí mối hàn
ボルトのゆるみ
bu lông bị lỏng
かりボルトをしめる
siết bu lông tạm
かりづけする
hàn đính/gá tạm
たていれふりょう
độ thẳng đứng lắp dựng không đạt
ほんじめする
siết chính thức/final tightening
ようせつする
hàn
ようせつワイヤ
dây hàn
ようせつわれ
nứt mối hàn
ようせつぼう
que hàn
しめつけぶそく
siết bu lông không đủ
てっこつをたてこむ
dựng cấu kiện thép vào vị trí
さびをおとす
tẩy/làm sạch gỉ
さびどめをぬる
sơn chống gỉ
こうりょくボルトをしめつける
siết bu lông cường độ cao
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.