鉄骨
てっこつ
kết cấu thép
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Kết cấu trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
てっこつ
kết cấu thép
はしら
cột
はり
dầm
きそ
móng
くい
cọc
たいりょくへき
tường chịu lực
giằng kết cấu
てっこつばり
dầm thép
てっこつばしら
cột thép
tôn sàn deck
たいしんへき
vách kháng chấn
てっきんコンクリートぞう
kết cấu bê tông cốt thép (RC)
てっこつぞう
kết cấu thép (S)
てっこつてっきんコンクリートぞう
kết cấu thép-bê tông cốt thép (SRC)
ラーメンこうぞう
kết cấu khung cứng
ちゅうきゃく
chân cột
ちゅうりょうせつごうぶ
nút liên kết cột-dầm
おおばり
dầm chính
こばり
dầm phụ
きそばり
dầm móng
ちちゅうばり
dầm ngầm/dầm trong đất
かたもちばり
dầm công xôn
たいしんスリット
khe cách chấn/giảm tương tác cấu kiện trong thiết kế chống động đất
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.