アンカーボルト
bu lông neo
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc chủ đề Liên kết trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
bu lông neo
こうりょくボルト
bu lông cường độ cao
ふつうボルト
bu lông thường
ボルトせつごう
liên kết bu lông
ようせつせつごう
liên kết hàn
bản đế cột thép
đai ốc
まさつせつごう
liên kết ma sát bằng bu lông cường độ cao
トルシアがたこうりょくボルト
bu lông cường độ cao kiểu torshear
ろっかくこうりょくボルト
bu lông cường độ cao đầu lục giác
いちじじめ
siết sơ bộ
ほんじめ
siết hoàn thiện
đánh dấu kiểm tra sau siết
đuôi pin của bu lông torshear
ざがね
vòng đệm/washer
ボルトあな
lỗ bu lông
すみにくようせつ
hàn góc (fillet weld)
かんぜんとけこみようせつ
hàn ngấu hoàn toàn
ようせつぶ
vùng/mối hàn
しめつけ
siết chặt
はめこむ
lắp khớp/ấn vào khớp
かりこていする
cố định tạm
いちをあわせる
căn đúng vị trí
とりつける
lắp/gắn vào
とりはずす
tháo ra
こていする
cố định
さしこむ
cắm/đút/lồng vào
しめつける
siết chặt
ゆるめる
nới lỏng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.