屋根
やね
mái
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 22 thuật ngữ thuộc chủ đề Mái & ngoại thất trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
22 từ · tối đa 50 từ/trang
やね
mái
ちょうじゃくきんぞくばんぶき
lợp mái tấm kim loại dài
せっぱんぶき
lợp mái tôn gấp sóng/folded plate
ねんどがわらぶき
lợp ngói đất nung
たてひらぶき
lợp tấm kim loại kiểu standing seam
よこぶき
lợp ngang
のきさき
mép mái/eaves
むね
đỉnh mái
mép đầu hồi mái
たにどい
máng xối khe mái
のきどい
máng xối mái ngang
たてどい
ống thoát nước mưa đứng
あまおさえ
tấm flashing chặn nước mưa
みずきり
chi tiết hắt/chặn nước
かさぎ
nắp đỉnh tường/parapet coping
がいそうざい
vật liệu hoàn thiện bên ngoài
きんぞくサイディング
tấm siding kim loại
どうぶち
thanh furring/đà phụ đỡ vật liệu ốp
つうきそう
khoang thông gió sau lớp ốp
がいへきしたじ
lớp/khung nền tường ngoài
やねざいをふく
lợp vật liệu mái
あまじまいをかくにんする
kiểm tra chi tiết thoát/chặn nước mưa
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.