スリーブ
ống chờ xuyên kết cấu
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Phối hợp MEP & lỗ chờ trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
ống chờ xuyên kết cấu
かんつうこう
lỗ xuyên
うめこみはいかん
đường ống chôn/đặt âm
うめこみボックス
hộp kỹ thuật chôn âm
はりかんつう
lỗ/đường xuyên qua dầm
はいかんスペース
không gian bố trí đường ống
trục kỹ thuật/shaft
イーピーエス
trục/tủ không gian kỹ thuật điện EPS
ピーエス
trục kỹ thuật đường ống PS
ディーエス
trục ống gió DS
てんじょうない
khoang trên trần
せつびはいかん
đường ống hệ thống kỹ thuật
ống gió
thang/máng đỡ cáp
はいかんしじかなもの
phụ kiện treo đỡ đường ống
せつびおさまり
chi tiết phối hợp/lắp đặt hệ MEP
せんこうはいかん
đi ống trước các công tác che kín
かいこういち
vị trí lỗ mở
かんつうぶ
vị trí xuyên qua cấu kiện
ぼうかくかくかんつうぶ
vị trí xuyên qua khoang cháy
スリーブをいれる
đặt ống chờ/sleeve
かんつうぶをふさぐ
bịt kín vị trí xuyên
はいかんをとおす
luồn/đi ống qua lỗ
かいこうをあける
tạo lỗ mở
ぼうかしょりする
xử lý chống cháy tại vị trí xuyên
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.