工程管理
こうていかんり
quản lý tiến độ
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc chủ đề Quản lý thi công trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
こうていかんり
quản lý tiến độ
ひんしつかんり
quản lý chất lượng
せこうけいかくしょ
kế hoạch thi công
こうていひょう
bảng tiến độ
あんぜんかんり
quản lý an toàn
げんかかんり
quản lý chi phí
しゃしんかんり
quản lý ảnh thi công
ケーワイかつどう
hoạt động dự báo nguy hiểm KY
せこうたいせいだいちょう
sổ hệ thống tổ chức thi công
さぎょういんめいぼ
danh sách công nhân
あんぜんしょるい
hồ sơ an toàn
こうじしゃしん
ảnh công trình
げんばだいりにん
đại diện nhà thầu tại công trường
かんりぎじゅつしゃ
kỹ sư quản lý kỹ thuật theo Luật Xây dựng Nhật
しゅにんぎじゅつしゃ
kỹ sư phụ trách kỹ thuật theo Luật Xây dựng Nhật
せこうかんり
quản lý thi công
こうていかいぎ
họp tiến độ
ちょうれい
họp đầu giờ
さぎょうてじゅんしょ
hướng dẫn/trình tự công việc
đánh giá rủi ro
あんぜんえいせいきょうぎかい
hội nghị/phối hợp an toàn vệ sinh
はんにゅうけいかく
kế hoạch đưa vật tư/thiết bị vào công trường
かせつけいかく
kế hoạch công trình tạm
せこうきろく
hồ sơ ghi chép thi công
へんこうしじ
chỉ thị thay đổi
しゅうかんこうていひょう
tiến độ tuần
げっかんこうていひょう
tiến độ tháng
おろす
hạ xuống/dỡ xuống
かりおきする
đặt tạm
もちあげる
nâng lên
せいそうする
vệ sinh/làm sạch
かたづける
thu dọn
はこぶ
vận chuyển/mang
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.