ALCパネル
エーエルシーパネル
tấm ALC
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 20 thuật ngữ thuộc chủ đề Vật liệu trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
20 từ · tối đa 50 từ/trang
エーエルシーパネル
tấm ALC
xi măng
こつざい
cốt liệu
さいせき
đá dăm
せっこうボード
tấm thạch cao
シーリングざい
vật liệu trám khe
だんねつざい
vật liệu cách nhiệt
bông khoáng rock wool
ふつうポルトランドセメント
xi măng Portland thường
そうきょうポルトランドセメント
xi măng Portland đóng rắn nhanh
こうろセメント
xi măng xỉ lò cao
すな
cát
じゃり
sỏi
こんわざい
phụ gia hóa học cho bê tông
こんわざい
vật liệu khoáng/phụ gia dạng vật liệu trộn bê tông
エーイーざい
phụ gia cuốn khí AE
ごうはん
ván ép
bông thủy tinh
おしだしほうポリスチレンフォーム
xốp polystyrene ép đùn (XPS)
こうしつウレタンフォーム
bọt polyurethane cứng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.