Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Xây dựng & thi công

Từ vựng tiếng Nhật ngành Xây dựng & thi công: chủ đề Vật liệu

Trang này tập trung vào 20 thuật ngữ thuộc chủ đề Vật liệu trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

20thuật ngữ
23chủ đề trong ngành

Chủ đề Vật liệu · Xây dựng & thi công

20 từ · tối đa 50 từ/trang

普通ポルトランドセメント

ふつうポルトランドセメント

xi măng Portland thường

早強ポルトランドセメント

そうきょうポルトランドセメント

xi măng Portland đóng rắn nhanh

混和材

こんわざい

vật liệu khoáng/phụ gia dạng vật liệu trộn bê tông

押出法ポリスチレンフォーム

おしだしほうポリスチレンフォーム

xốp polystyrene ép đùn (XPS)

硬質ウレタンフォーム

こうしつウレタンフォーム

bọt polyurethane cứng

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...