Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 一 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 一掃 (いちそう) – Quét sạch, xóa bỏ hoàn toàn, loại bỏ triệt để.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

一掃いちそう

単一たんいつ

一任いちにん

一変いっぺん

一環いっかん

一貫いっかん

Từ có chứa Kanji 一

16 mục hiển thị

一掃

いちそう

Quét sạch, xóa bỏ hoàn toàn, loại bỏ triệt để

Hán Việt: NHẤT TẢO

汚職を徹底的に一掃する。

Quét sạch nạn tham nhũng một cách triệt để.

単一

たんいつ

Đơn nhất

Hán Việt: Đơn nhất

単一(たんいつ)民族(みんぞく)国家(こっか)。

Quốc gia đơn nhất dân tộc.

一任

いちにん

Giao phó toàn quyền

Hán Việt: Nhất Nhiệm

判断(はんだん)を彼(かれ)に一任(いちにん)する。

Giao phó toàn quyền quyết định cho anh ấy.

一掃

いっそう

Quét sạch / Loại bỏ hoàn toàn

Hán Việt: Nhất Táo

古い(ふるい)習俗(しゅうぞく)を一掃(いっそう)する。

Loại bỏ hoàn toàn những hủ tục cũ.

一変

いっぺん

Thay đổi hoàn toàn

Hán Việt: Nhất

態度(たいど)が一変(いっぺん)する。

Thái độ thay đổi hoàn toàn.

一環

いっかん

Một phần

Hán Việt: Nhất Hoàn

教育(きょういく)の一環(いっかん)。

Như là một phần của giáo dục.

一貫

いっかん

Nhất quán, xuyên suốt, trước sau như một

Hán Việt: Nhất Quán

彼は自分の主張を一貫して貫いている。

Anh ấy đã kiên trì bảo vệ主張 của mình một cách nhất quán.

一抹

いちまつ

Một chút, một vết, một mảng nhỏ (thường dùng để chỉ cảm xúc, sự lo lắng, hy vọng, hoặc một vết bẩn).

Hán Việt: Nhất mạt

心に一抹の不安を感じた。

Tôi cảm thấy một chút bất an trong lòng.

一瞥

いちべつ

Một cái nhìn thoáng qua, liếc mắt.

Hán Việt: Nhất Biệt

彼は書類に一瞥を与え、すぐに返事を書いた。

Anh ấy liếc qua tài liệu và lập tức viết thư trả lời.

一因

いちいん

Một nguyên nhân, một yếu tố.

Hán Việt: NHẤT NHÂN

彼の不注意が事故の一因となった。

Sự bất cẩn của anh ta đã trở thành một nguyên nhân của vụ tai nạn.

一連

いちれん

Một loạt, một chuỗi, một loạt các sự việc liên tiếp

Hán Việt: Nhất liên

警察は、最近発生した一連の強盗事件の関連性を調べている。

Cảnh sát đang điều tra mối liên hệ giữa một loạt vụ cướp xảy ra gần đây.

一旦

いったん

tạm thời dừng hoặc quay lại; một khi điều kiện đã xảy ra thì kéo theo kết quả sau đó

作業を一旦中止して、安全を確認した。

Chúng tôi tạm dừng công việc để kiểm tra an toàn.

一応

いちおう

trước mắt hoặc cho chắc; ở mức tạm coi là đầy đủ nhưng chưa hoàn toàn

断られると思ったが、一応頼んでみた。

Tôi nghĩ sẽ bị từ chối nhưng vẫn thử nhờ cho chắc.

唯一

ゆいいつ

duy nhất, chỉ có một và không có cái thứ hai

彼は事故を目撃した唯一の人物だ。

Anh ấy là người duy nhất chứng kiến vụ tai nạn.

第一

だいいち

trước hết, quan trọng nhất; điểm đầu tiên trong một chuỗi lý do

第一、安全を確認してから作業を始めるべきだ。

Trước hết, phải kiểm tra an toàn rồi mới bắt đầu công việc.

一括

いっかつ

gộp chung một lần; xử lý hàng loạt

Hán Việt: Nhất quát

請求書を一括で支払った。

Tôi đã thanh toán hóa đơn một lần.

Cách học chữ 一

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...