中間
ちゅうかん
Giữa kỳ / Trung gian
Hán Việt: Trúng Gián
中間(ちゅうかん)報告(ほうこく)。
Báo cáo giữa kỳ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 中 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 中間 (ちゅうかん) – Giữa kỳ / Trung gian.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
中間 → ちゅうかん
胸中 → きょうちゅう
夢中 → むちゅう
中断 → ちゅうだん
中枢 → ちゅうすう
就中 → なかんずく
16 mục hiển thị
ちゅうかん
Giữa kỳ / Trung gian
Hán Việt: Trúng Gián
中間(ちゅうかん)報告(ほうこく)。
Báo cáo giữa kỳ.
きょうちゅう
Nỗi lòng
Hán Việt: Hung Trúng
胸中(きょうちゅう)を明かす(あかす)。
Tiết lộ nỗi lòng.
むちゅう
Say mê
Hán Việt: Mộng Trúng
仕事(しごと)に夢中(muchuu)だ。
Say mê công việc.
ちゅうだん
Gián đoạn
Hán Việt: TRUNG ĐOẠN
試合を中断する。
Tạm dừng trận đấu.
ちゅうすう
Trung tâm, đầu não
Hán Việt: TRUNG XU
国家の中枢神経。
Hệ thần kinh đầu não của quốc gia.
なかんずく
Đặc biệt là, trong số đó
Hán Việt: TỰU TRUNG
日本(にほん)の料理(りょうり)はどれも美味(おい)しいが、就中(なかんずく)寿司(すし)が好(す)きだ。
Món ăn Nhật cái nào cũng ngon, nhưng đặc biệt trong số đó tôi thích Sushi.
ちゅうけい
việc nối hoặc chuyển tiếp giữa hai nơi; việc truyền hình, phát thanh trực tiếp từ hiện trường
Hán Việt: TRUNG KẾ
決勝戦の様子が全国に生中継された。
Hình ảnh trận chung kết được phát trực tiếp trên toàn quốc.
にっちゅう
ban ngày; tùy ngữ cảnh còn chỉ quan hệ hoặc phạm vi Nhật Bản–Trung Quốc
日中は気温が高いので、外出を控えてください。
Ban ngày nhiệt độ cao nên hãy hạn chế ra ngoài.
しゅちゅう
trong tay, trong phạm vi kiểm soát hoặc chi phối của mình
勝利を手中に収めるまで気を抜けない。
Không thể lơ là cho đến khi nắm chắc chiến thắng trong tay.
ちちゅうばり
Dầm ngầm (dầm nằm dưới mặt đất, thường dùng trong móng).
Hán Việt: Địa Trung Lương
地中梁の配筋図を確認してください。
Hãy kiểm tra bản vẽ bố trí thép dầm ngầm.
ちゅうかんそう
Lớp giữa, tầng giữa (trong kiến trúc hệ thống N lớp)
Hán Việt: Trung gian tằng
このシステムは、プレゼンテーション層、中間層、データ層の3層構造で設計されている。
Hệ thống này được thiết kế với kiến trúc 3 lớp: lớp trình bày, lớp giữa và lớp dữ liệu.
のうそっちゅう
Đột quỵ, tai biến mạch máu não
Hán Việt: NÃO TỐT TRUNG
ご家族に脳卒中のご経験がある方はいらっしゃいますか。
Trong gia đình của bạn có ai từng bị đột quỵ không?
こうちゅうきゅう
Bạch cầu trung tính (một loại bạch cầu, quan trọng trong hệ miễn dịch, thường được đo trong xét nghiệm công thức máu).
Hán Việt: Hảo trung cầu
好中球の増加は、細菌感染の兆候である可能性があります。
Sự gia tăng bạch cầu trung tính có thể là dấu hiệu của nhiễm trùng vi khuẩn.
ねっちゅうしょう
chứng sốc nhiệt, say nóng
真夏の屋外では熱中症に十分注意してください。
Hãy hết sức chú ý đến sốc nhiệt khi ở ngoài trời giữa mùa hè.
すいちゅうようじょう
Dưỡng hộ trong nước (phương pháp bảo dưỡng bê tông bằng cách ngâm trong nước)
Hán Việt: Thủy trung dưỡng sinh
プレキャストコンクリート製品は、工場で水中養生されています。
Các sản phẩm bê tông đúc sẵn được dưỡng hộ trong nước tại nhà máy.
けっちゅうのうど
Nồng độ trong máu
Hán Việt: Huyết Trung Nồng Độ
この薬剤は、血中濃度を一定に保つ必要があります。
Thuốc này cần duy trì nồng độ trong máu ở mức ổn định.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.