先
さき
phía trước, điểm đến, phần đầu hoặc tương lai; người hay bên được nhắc tới
この先、道が狭くなるので注意してください。
Từ phía trước, đường sẽ hẹp lại nên hãy cẩn thận.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 先 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 先 (さき) – phía trước, điểm đến, phần đầu hoặc tương lai; người hay bên được nhắc tới.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
先 → さき
率先 → そっせん
優先 → ゆうせん
先行 → せんこう
先端 → せんたん
目先 → めさき
16 mục hiển thị
さき
phía trước, điểm đến, phần đầu hoặc tương lai; người hay bên được nhắc tới
この先、道が狭くなるので注意してください。
Từ phía trước, đường sẽ hẹp lại nên hãy cẩn thận.
そっせん
Tiên phong
Hán Việt: Suất Tiên
率先(そっせん)して掃除(そうじ)する。
Tiên phong làm vệ sinh.
ゆうせん
Ưu tiên
Hán Việt: Ưu Tiên
歩行者(ほこうしゃ)を優先(ゆうせん)。
Ưu tiên người đi bộ.
せんこう
Tiền hành, đi trước, ưu tiên (thực hiện một công việc, giai đoạn trước các công việc khác).
Hán Việt: Tiên Hành
先行区画のコンクリート打設は、明日までに完了予定です。
Việc đổ bê tông khu vực tiền hành dự kiến hoàn thành trước ngày mai.
せんたん
đầu nhọn, phần tận cùng; lĩnh vực tiên tiến nhất
棒の先端が鋭いので、触らないでください。
Đầu thanh rất sắc nên đừng chạm vào.
せんこう
Tiền hành, đi trước, ưu tiên (thực hiện một công việc, giai đoạn trước các công việc khác).
Hán Việt: Tiên Hành
先行区画のコンクリート打設は、明日までに完了予定です。
Việc đổ bê tông khu vực tiền hành dự kiến hoàn thành trước ngày mai.
めさき
việc trước mắt, lợi ích hoặc tình hình trong thời gian gần
目先の利益だけを追うべきではない。
Không nên chỉ chạy theo lợi ích trước mắt.
せんとう
vị trí đầu tiên của một hàng hoặc nhóm
案内係が列の先頭を歩いた。
Người hướng dẫn đi đầu hàng.
せんけん
khả năng nhìn trước xu hướng hoặc sự việc tương lai
彼の先見の明が会社を危機から救った。
Tầm nhìn xa của anh ấy đã cứu công ty khỏi khủng hoảng.
せんぽう
phía đối tác hoặc người ở bên kia trong giao dịch, liên lạc
日程について先方の都合を確認した。
Tôi đã xác nhận lịch thuận tiện của phía đối tác.
さきぼそり
Sự thu hẹp dần, sự giảm dần, sự mỏng dần (thường ở phần đầu hoặc theo thời gian)
Hán Việt: TIÊN TẾ
現在の景気は先細りの傾向にある。
Tình hình kinh tế hiện tại có xu hướng suy giảm dần.
さいせんたん
Tiên tiến nhất, hiện đại nhất, đi đầu, mũi nhọn, công nghệ cao
Hán Việt: Tối tiên đoan
この研究所は、再生医療の最先端をいく研究を行っている。
Viện nghiên cứu này đang thực hiện các nghiên cứu đi đầu trong lĩnh vực y học tái tạo.
やさきに
Ngay trước khi, vừa lúc
Hán Việt: 矢先
出(で)かけようとした矢先(やさき)に、電話(でんわ)が鳴(な)った。
Đúng ngay lúc vừa định ra khỏi nhà thì điện thoại reo.
せんにゅうかん
định kiến, quan niệm có trước; cách nhìn hình thành trước khi biết đủ sự thật
Hán Việt: TIÊN NHẬP QUAN
先入観を捨てて、本人の話を聞くべきだ。
Nên bỏ định kiến và lắng nghe chính người đó nói.
そっせんして
Chủ động đi đầu, tiên phong, tích cực
Hán Việt: Suất Tiên
私は新しいプロジェクトに率先して参加し、チームを牽引しました。
Tôi đã chủ động tham gia vào dự án mới và dẫn dắt đội nhóm.
ゆうせんする
ưu tiên, đặt một việc hoặc yếu tố lên trước những thứ khác
利益より利用者の安全を優先する。
Ưu tiên sự an toàn của người sử dụng hơn lợi nhuận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.