共鳴
kyoumei
Cộng hưởng, đồng cảm, đồng tình
Hán Việt: Cộng Minh
読者(どくしゃ)の共鳴(きょうめい)を呼ぶ(よぶ)。
Kêu gọi sự đồng cảm của độc giả.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 共 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 共鳴 (kyoumei) – Cộng hưởng, đồng cảm, đồng tình.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
共鳴 → kyoumei
共存 → きょうそん
共犯 → きょうはん
共同 → きょうどう
共感 → きょうかん
共通化 → きょうつうか
11 mục hiển thị
kyoumei
Cộng hưởng, đồng cảm, đồng tình
Hán Việt: Cộng Minh
読者(どくしゃ)の共鳴(きょうめい)を呼ぶ(よぶ)。
Kêu gọi sự đồng cảm của độc giả.
きょうそん
Cùng tồn tại
Hán Việt: Cộng Tồn
平和(へいわ)共存(きょうそん)。
Cùng tồn tại hòa bình.
きょうはん
Đồng phạm
Hán Việt: Cộng Phạm
共犯(きょうはん)者(しゃ)となる。
Trở thành kẻ đồng phạm.
きょうぞん
sự cùng tồn tại của nhiều người, sinh vật hoặc yếu tố trong một môi trường
人間と自然が共存できる社会を目指す。
Chúng ta hướng tới xã hội nơi con người và thiên nhiên có thể cùng tồn tại.
きょうどう
sự cùng làm hoặc cùng sở hữu; chung giữa nhiều người hay tổ chức
Hán Việt: CỘNG ĐỒNG
三つの大学が共同で調査を行った。
Ba trường đại học đã cùng tiến hành khảo sát.
きょうかん
sự đồng cảm; hiểu và chia sẻ cảm xúc hoặc quan điểm của người khác
Hán Việt: Cộng Cảm
彼女の体験談に多くの人が共感した。
Nhiều người đã đồng cảm với câu chuyện trải nghiệm của cô ấy.
きょうつうか
Sự chuẩn hóa, sự chung hóa, đưa về dạng chung, dùng chung (trong thiết kế hệ thống: thiết kế các module/chức năng có thể tái sử dụng).
Hán Việt: CỘNG THÔNG HÓA
システム設計では、コードの共通化を図ることで開発コストを削減し、保守性を向上させます。
Trong thiết kế hệ thống, việc cố gắng chuẩn hóa mã nguồn giúp giảm chi phí phát triển và nâng cao khả năng bảo trì.
ともかせぎ
cả hai vợ chồng cùng đi làm kiếm thu nhập; cách nói cũ hơn 共働き
共稼ぎなので家事を分担している。
Vì cả hai vợ chồng đều đi làm nên chia sẻ việc nhà.
とも に する
Cùng nhau, chia sẻ, có chung
Hán Việt: CỘNG
私たちは喜びも悲しみも共にしてきた。
Chúng ta đã cùng nhau chia sẻ cả niềm vui và nỗi buồn.
ちしききょうゆう
Chia sẻ kiến thức, chia sẻ tri thức (trong bối cảnh công việc, dự án).
Hán Việt: Tri Thức Cộng Hữu
プロジェクト引き継ぎの際は、既存システムの知識共有が最も重要です。
Khi bàn giao dự án, việc chia sẻ kiến thức về hệ thống hiện có là quan trọng nhất.
ナレッジきょうゆう
Chia sẻ kiến thức; Trao đổi tri thức (đặc biệt trong công việc, dự án)
Hán Việt: Cộng Hữu (cho 共有)
プロジェクトの引き継ぎを円滑に進めるため、ナレッジ共有は不可欠です。
Để việc bàn giao dự án diễn ra suôn sẻ, việc chia sẻ kiến thức là không thể thiếu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.