心境
しんきょう
Tâm trạng, trạng thái nội tâm, suy nghĩ và cảm xúc bên trong (thường ở mức độ sâu sắc, phức tạp)
Hán Việt: Tâm Cảnh
彼女の複雑な心境は、誰にも理解できないだろう。
Tâm trạng phức tạp của cô ấy có lẽ không ai có thể hiểu được.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 心 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 心境 (しんきょう) – Tâm trạng, trạng thái nội tâm, suy nghĩ và cảm xúc bên trong (thường ở mức độ sâu sắc, phức tạp).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
心境 → しんきょう
脚心 → きゃくしん
偏心 → へんしん
変心 → へんしん
細心 → さいしん
心地 → ここち
16 mục hiển thị
しんきょう
Tâm trạng, trạng thái nội tâm, suy nghĩ và cảm xúc bên trong (thường ở mức độ sâu sắc, phức tạp)
Hán Việt: Tâm Cảnh
彼女の複雑な心境は、誰にも理解できないだろう。
Tâm trạng phức tạp của cô ấy có lẽ không ai có thể hiểu được.
きゃくしん
Tâm cột, tâm chân cột (điểm trung tâm của tiết diện cột, dùng để định vị và tính toán kết cấu).
Hán Việt: Cước Tâm
構造図には、柱の脚心がグリッド線上に正確に示されています。
Bản vẽ kết cấu thể hiện chính xác tâm cột trên các đường lưới trục.
へんしん
Độ lệch tâm, lệch tâm
Hán Việt: Thiên Tâm
柱の基礎に対する偏心は、構造計算で考慮しなければならない。
Độ lệch tâm của cột so với móng phải được xem xét trong tính toán kết cấu.
へんしん
Sự thay lòng đổi dạ, sự thay đổi tình cảm (thường theo hướng tiêu cực trong mối quan hệ).
Hán Việt: Biến Tâm
彼は変心したのか、最近私に冷たい。
Không biết anh ấy có thay lòng đổi dạ không mà dạo này lạnh nhạt với tôi quá.
さいしん
Cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo (đến từng chi tiết nhỏ)
Hán Việt: Tế Tâm
VIPゲストの対応には、細心の注意を払う必要があります。
Cần phải hết sức cẩn thận khi tiếp đón khách VIP.
ここち
cảm giác, trạng thái cảm nhận; thường dùng trong các cụm như dễ chịu hoặc khó chịu
柔らかい椅子に座ると、とてもよい心地がした。
Ngồi trên chiếc ghế mềm khiến tôi cảm thấy rất dễ chịu.
くしん
khổ công, dày công tìm cách; nỗ lực nhiều để vượt qua một vấn đề khó
Hán Việt: KHỔ TÂM
開発チームは材料の軽量化に苦心した。
Nhóm phát triển đã dày công tìm cách giảm trọng lượng vật liệu.
ないしん
trong lòng, thâm tâm; cảm xúc hoặc suy nghĩ không thể hiện ra ngoài
Hán Việt: NỘI TÂM
彼は平静を装っていたが、内心ではかなり焦っていた。
Anh ấy giả vờ bình tĩnh nhưng trong lòng khá sốt ruột.
ようじん
sự cẩn thận; đề phòng
Hán Việt: Dụng tâm
夜道は用心して歩いたほうがいい。
Đi đường ban đêm nên cẩn thận.
りょうしん
lương tâm, khả năng tự nhận biết điều đúng sai về mặt đạo đức
Hán Việt: Lương tâm
良心に従い、知っている事実をすべて話した。
Theo tiếng gọi của lương tâm, tôi kể lại toàn bộ sự thật mình biết.
やしん
tham vọng lớn muốn đạt được địa vị, quyền lực hoặc thành tựu đáng kể
Hán Việt: DÃ TÂM
彼は若いころから政治家になる野心を抱いていた。
Từ trẻ, anh ấy đã nuôi tham vọng trở thành chính trị gia.
したごころ
ý đồ thật được che giấu, thường là động cơ không trong sáng
親切そうに見えるが、何か下心がありそうだ。
Trông có vẻ tử tế nhưng hình như có ý đồ gì đó.
こころえ
kiến thức cơ bản, điều cần ghi nhớ hoặc thái độ cần có khi làm việc
災害時の心得を家族で確認した。
Gia đình tôi đã xác nhận những điều cần ghi nhớ khi có thiên tai.
きごころ
tính tình và cách nghĩ sâu bên trong của một người
気心の知れた仲間と旅行に出かけた。
Tôi đi du lịch với những người bạn hiểu rõ tính nhau.
いっしんに
Hết lòng
Hán Việt: Nhất Tâm
一心に祈る。
Hết lòng cầu nguyện.
しゅうちゃくしん
Sự cố chấp, sự bám víu, sự quyến luyến, sự ám ảnh (thường mang nghĩa tiêu cực trong tình cảm, sự vật).
Hán Việt: Chấp Trứ Tâm
彼は彼女への執着心が強く、別れても諦めきれないでいる。
Anh ấy có sự cố chấp mạnh mẽ với cô ấy, dù đã chia tay vẫn không thể từ bỏ được.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.