生成
せいせい
Sản xuất, tạo ra, hình thành, phát sinh
Hán Việt: SINH THÀNH
このソフトウェアは、自動的に報告書を生成します。
Phần mềm này tự động tạo ra báo cáo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 成 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 生成 (せいせい) – Sản xuất, tạo ra, hình thành, phát sinh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
生成 → せいせい
現成 → げんじょう
賛成 → さんせい
既成 → きせい
醸成 → じょうせい
養成 → ようせい
16 mục hiển thị
せいせい
Sản xuất, tạo ra, hình thành, phát sinh
Hán Việt: SINH THÀNH
このソフトウェアは、自動的に報告書を生成します。
Phần mềm này tự động tạo ra báo cáo.
げんじょう
Hiện hành / Hoàn tất hiện tại
Hán Việt: Hiện Thành
悟り(さとり)の現成(げんじょう)。
Sự hiện thực hóa giác ngộ.
さんせい
Tán thành
Hán Việt: Tán Thành
満場一致(まんじょういっち)で賛成(sansei)する。
Tán thành với sự đồng thuận của cả hội trường.
きせい
Đã sẵn có
Hán Việt: Ký Thành
既成(きせい)の事実(じじつ)。
Sự thật đã rồi.
じょうせい
Tạo ra, gây ra, hình thành (thường là không khí, tâm trạng, bầu không khí xã hội). Có nghĩa gốc là ủ (rượu).
Hán Việt: NHƯỠNG THÀNH
彼は議論を通じて、チーム内に一体感を醸成しようとした。
Anh ấy đã cố gắng tạo ra cảm giác gắn kết trong nhóm thông qua cuộc thảo luận.
ようせい
Đào tạo
Hán Việt: DƯỠNG THÀNH
専門家を養成する。
Đào tạo chuyên gia.
せいぶん
thành phần, yếu tố cấu tạo nên một chất hoặc sản phẩm
商品の成分をラベルで確認した。
Tôi kiểm tra thành phần sản phẩm trên nhãn.
せいじゅく
sự trưởng thành, chín muồi; đạt tới trạng thái phát triển đầy đủ
市場が成熟し、急激な成長は期待しにくくなった。
Thị trường đã trưởng thành nên khó kỳ vọng tăng trưởng đột biến.
せいか
thành quả, kết quả tốt thu được từ nỗ lực hoặc hoạt động
長年の研究がようやく成果につながった。
Nhiều năm nghiên cứu cuối cùng đã mang lại thành quả.
けいせい
sự hình thành và tạo nên cấu trúc, quan hệ hoặc đặc điểm
Hán Việt: HÌNH THÀNH
幼い時期に人格の基礎が形成される。
Nền tảng nhân cách được hình thành trong thời thơ ấu.
きせい
Đã sẵn có
Hán Việt: Ký Thành
既成(きせい)の事実(じじつ)。
Sự thật đã rồi.
せいかぶつ
Sản phẩm bàn giao, vật phẩm/kết quả hoàn thành (của một dự án, công việc).
Hán Việt: Thành Quả Vật
プロジェクトの成果物として、ソースコードと設計書を納品します。
Chúng tôi sẽ bàn giao mã nguồn và tài liệu thiết kế như các sản phẩm bàn giao của dự án.
こうせいず
Configuration Diagram / Architecture Diagram (Sơ đồ cấu trúc/cấu hình)
Hán Việt: Cấu thành đồ
システムの全体像を理解するために、構成図は不可欠なドキュメントである。
Để hiểu được toàn bộ bức tranh của hệ thống, sơ đồ cấu trúc là một tài liệu không thể thiếu.
こうせいようそ
Yếu tố cấu thành, thành phần cấu tạo (các bộ phận riêng lẻ tạo nên một tổng thể).
Hán Việt: Cấu Thành Yếu Tố
この機械の構成要素は、図面上で一つ一つ確認する必要がある。
Cần phải xác nhận từng yếu tố cấu thành của cỗ máy này trên bản vẽ.
こうせいかんり
Quản lý cấu hình (Configuration Management). Quản lý các thành phần của hệ thống phần mềm, phần cứng, tài liệu, v.v. và các mối quan hệ giữa chúng trong suốt vòng đời dự án.
Hán Việt: Cấu Thành Quản Lý (quản lý cấu hình)
プロジェクトの引き継ぎには、最新の構成管理情報が含まれている必要があります。
Việc bàn giao dự án phải bao gồm thông tin quản lý cấu hình mới nhất.
なりたつ
Được cấu thành, tồn tại được
Hán Việt: THÀNH LẬP
水(みず)と水素(すいそ)から成(な)り立(た)つ。
Được cấu thành từ nước và khí Hydro.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.