Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 有 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 所有 (しょゆう) – Sở hữu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

所有しょゆう

含有がんゆう

稀有けう

有益ゆうえき

保有ほゆう

有数ゆうすう

Từ có chứa Kanji 有

16 mục hiển thị

所有

しょゆう

Sở hữu

Hán Việt: Sở Hữu

土地(とち)を所有(しょゆう)する。

Sở hữu đất đai.

含有

がんゆう

Chứa đựng

Hán Việt: Hàm Hữu

含有(がんゆう)量(りょう)を測る(はかる)。

Đo hàm lượng chứa bên trong.

稀有

けう

Hiếm có, hiếm thấy, ít khi xảy ra

Hán Việt: HI HỮU

そのような才能を持つ人は稀有だ。

Người có tài năng như vậy là hiếm có.

有益

ゆうえき

Có ích, có lợi, hữu ích.

Hán Việt: HỮU ÍCH

この研修は、キャリアアップに非常に有益なものでした。

Khóa đào tạo này rất hữu ích cho việc thăng tiến sự nghiệp.

保有

ほゆう

Sở hữu, nắm giữ, có (kỹ năng, bằng cấp, tài sản)

Hán Việt: Bảo Hữu

私はIT関連の複数の資格を保有しており、貴社の業務に貢献できると考えております。

Tôi sở hữu nhiều chứng chỉ liên quan đến IT và tin rằng có thể đóng góp vào công việc của quý công ty.

有数

ゆうすう

thuộc hàng đầu, nổi bật; một trong số rất ít đối tượng có vị trí cao

この湖は国内有数の透明度を誇る。

Hồ này tự hào có độ trong thuộc hàng đầu trong nước.

有利

ゆうり

có lợi, thuận lợi; tạo ưu thế

Hán Việt: HỮU LỢI

経験がある人のほうが採用では有利だ。

Trong tuyển dụng, người có kinh nghiệm sẽ có lợi thế hơn.

有望

ゆうぼう

có triển vọng; được kỳ vọng sẽ phát triển hoặc thành công

Hán Việt: Hữu Vọng

彼は将来有望な若手研究者だ。

Anh ấy là một nhà nghiên cứu trẻ đầy triển vọng.

特有

とくゆう

đặc trưng riêng, chỉ có ở một đối tượng, vùng hoặc hiện tượng

Hán Việt: Đặc Hữu

この地域には雪国特有の生活文化がある。

Khu vực này có văn hóa sinh hoạt đặc trưng của vùng tuyết.

所有

しょゆう

Sở hữu

Hán Việt: Sở Hữu

土地(とち)を所有(しょゆう)する。

Sở hữu đất đai.

国有

こくゆう

thuộc sở hữu của nhà nước

国有地の利用計画が発表された。

Kế hoạch sử dụng đất quốc hữu đã được công bố.

有給

ゆうきゅう

nghỉ phép có lương; dạng rút gọn của 有給休暇

来週の金曜日に有給を取る。

Tôi sẽ nghỉ phép có lương vào thứ Sáu tuần sau.

有力

ゆうりょく

có sức mạnh, ảnh hưởng hoặc khả năng thành công cao

彼が次の社長の有力候補だ。

Anh ấy là ứng viên sáng giá cho vị trí giám đốc tiếp theo.

私有

しゆう

sở hữu tư nhân, thuộc quyền sở hữu của cá nhân hoặc tổ chức tư

この土地は会社が私有している。

Mảnh đất này thuộc sở hữu tư nhân của công ty.

未曾有

みぞう

Chưa từng có, chưa từng thấy, chưa từng xảy ra (thường chỉ mức độ nghiêm trọng, quy mô lớn).

Hán Việt: Vị Tằng Hữu

この地域は、**未曾有**の豪雨に見舞われ、甚大な被害が出た。

Khu vực này đã phải hứng chịu trận mưa lớn **chưa từng có** và thiệt hại nặng nề.

有意差

ゆういさ

Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê; sự khác biệt đáng kể (trong kết quả nghiên cứu/xét nghiệm)

Hán Việt: Hữu Ý Sai

この治療法は、プラセボ群と比較して有意差が認められました。

Phương pháp điều trị này cho thấy sự khác biệt đáng kể về mặt thống kê so với nhóm giả dược.

Cách học chữ 有

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...