正装
せいそう
Trang phục trang trọng, lễ phục
Hán Việt: CHÍNH TRANG
結婚式には正装で出席してください。
Xin hãy mặc lễ phục khi tham dự lễ cưới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 正 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 正装 (せいそう) – Trang phục trang trọng, lễ phục.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
正装 → せいそう
正銘 → しょうめい
不正 → ふせい
更正 → こうせい
厳正 → げんせい
粛正 → しゅくせい
16 mục hiển thị
せいそう
Trang phục trang trọng, lễ phục
Hán Việt: CHÍNH TRANG
結婚式には正装で出席してください。
Xin hãy mặc lễ phục khi tham dự lễ cưới.
しょうめい
Chính hiệu, đích thực, thật sự, xịn
Hán Việt: CHÍNH MINH
これは正銘の職人技だ。
Đây đích thị là tay nghề của người thợ chính hiệu.
ふせい
Bất chính
Hán Việt: Bất Chính
不正(ふせい)を暴く(あばく)。
Vạch trần sự bất chính.
こうせい
Cải tà quy chính
Hán Việt: Càng Chính
少年(しょうねん)の更正(こうせい)。
Sự cải tà quy chính của thiếu niên.
げんせい
Nghiêm chỉnh
Hán Việt: Nghiêm Chính
厳正(げんせい)に処罰(しょばつ)する。
Xử phạt nghiêm chỉnh.
しゅくせい
Chỉnh đốn
Hán Việt: Túc Chính
綱紀(こうき)を粛正(しゅくせい)する。
Chỉnh đốn kỷ cương.
せいぎ
chính nghĩa, lẽ phải; điều được xem là đúng đắn về đạo đức và xã hội
彼は正義のために不正を告発した。
Anh ấy tố cáo hành vi sai trái vì chính nghĩa.
せいじょう
bình thường; hoạt động hoặc ở trong trạng thái đúng
Hán Việt: CHÍNH THƯỜNG
点検の結果、装置は正常に動いている。
Kết quả kiểm tra cho thấy thiết bị đang hoạt động bình thường.
せいとう
chính đáng, hợp lý; hợp pháp hoặc phù hợp với lẽ phải
Hán Việt: CHÍNH ĐƯƠNG
彼には契約を解除する正当な理由がある。
Anh ấy có lý do chính đáng để hủy hợp đồng.
ぜせい
sửa chữa, chấn chỉnh điều sai lệch hoặc tình trạng không phù hợp
Hán Việt: Thị Chính
会社は長時間労働を是正する対策を始めた。
Công ty bắt đầu biện pháp chấn chỉnh tình trạng làm việc quá giờ.
しょうたい
bản chất thật, thân phận hoặc danh tính thật bị che giấu
Hán Việt: Chính
調査によって犯人の正体が明らかになった。
Cuộc điều tra làm rõ danh tính thật của thủ phạm.
しょうき
trạng thái tỉnh táo và có phán đoán bình thường
危険な計画を聞いて、彼は正気かと疑った。
Nghe kế hoạch nguy hiểm, tôi nghi ngờ anh ấy có tỉnh táo không.
しょうご
mười hai giờ trưa
式典は正午に始まる。
Buổi lễ bắt đầu lúc chính ngọ.
こうせい
công bằng, không thiên vị hoặc gian dối
選考は公正な基準で行われた。
Việc tuyển chọn được thực hiện theo tiêu chuẩn công bằng.
てきせい
đúng mức, phù hợp với tiêu chuẩn hoặc điều kiện
商品の適正価格を調査する。
Khảo sát mức giá hợp lý của sản phẩm.
せいじょうか
Khôi phục về trạng thái bình thường, bình thường hóa
Hán Việt: Chính Thường Hóa
バグ修正後、システムの正常化を確認するため監視を強化します。
Sau khi sửa lỗi, chúng tôi sẽ tăng cường giám sát để xác nhận hệ thống đã trở lại bình thường.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.