公用
こうよう
Việc công
Hán Việt: Công Dụng
公用(こうよう)車(しゃ)を利用(りよう)する。
Sử dụng xe công.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 用 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 公用 (こうよう) – Việc công.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
公用 → こうよう
慣用 → かんよう
適用 → てきよう
引用 → いんよう
乱用 → らんよう
流用 → りゅうよう
16 mục hiển thị
こうよう
Việc công
Hán Việt: Công Dụng
公用(こうよう)車(しゃ)を利用(りよう)する。
Sử dụng xe công.
かんよう
Thường dùng
Hán Việt: Quán Dụng
慣用(かんよう)句(く)。
Thành ngữ thường dùng.
てきよう
Áp dụng
Hán Việt: Thích Dụng
特例(とくれい)を適用(てきよう)する。
Áp dụng trường hợp ngoại lệ.
いんよう
Trích dẫn
Hán Việt: Dẫn Dụng
文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。
Trích dẫn tài liệu.
らんよう
Lạm dụng, sử dụng bừa bãi/sai mục đích
Hán Việt: Loạn Dụng
彼は公金を乱用したとして、厳しく批判されている。
Anh ta đang bị chỉ trích gay gắt vì lạm dụng công quỹ.
りゅうよう
Tái sử dụng, dùng lại (thường là một cách đã được thay đổi hoặc trong ngữ cảnh khác); biển thủ (nghĩa tiêu cực, nhưng trong IT thường là tái sử dụng)
Hán Việt: Lưu dụng
既存の認証モジュールを流用することで、開発コストを削減できます。
Bằng cách tái sử dụng module xác thực hiện có, chúng ta có thể giảm chi phí phát triển.
はんよう
Đa năng, tổng quát, phổ quát, có thể dùng rộng rãi cho nhiều mục đích
Hán Việt: Phiếm Dụng
このAPIは汎用性が高く、様々なアプリケーションから利用できるように設計されています。
API này có tính đa năng cao, được thiết kế để có thể sử dụng từ nhiều ứng dụng khác nhau.
へいよう
Sử dụng đồng thời, dùng kèm (thường dùng cho thuốc, liệu pháp)
Hán Việt: Tịnh dụng
現在、他に何かお薬を併用されていますか?
Hiện tại, anh/chị có đang dùng kèm loại thuốc nào khác không?
れんよう
Dùng liên tục, sử dụng thường xuyên (thuốc).
Hán Việt: Liên Dụng
この点鼻薬は連用すると、鼻炎が悪化する可能性があります。
Nếu dùng thuốc xịt mũi này liên tục, viêm mũi có thể trở nên nặng hơn.
ようりょう
Liều lượng (thuốc)
Hán Việt: Dụng lượng
現在服用中の薬の用量を教えていただけますか?
Anh/chị có thể cho biết liều lượng của loại thuốc đang dùng hiện tại không?
ようじん
sự cẩn thận; đề phòng
Hán Việt: Dụng tâm
夜道は用心して歩いたほうがいい。
Đi đường ban đêm nên cẩn thận.
さよう
Tác dụng, ảnh hưởng
Hán Việt: TÁC DỤNG
この薬には眠気を引き起こす副作用がある。
Loại thuốc này có tác dụng phụ gây buồn ngủ.
こよう
Thuê mướn, tuyển dụng
Hán Việt: CỐ DỤNG
会社は来年度に向けて新しい技術者を雇用する予定だ。
Công ty dự định tuyển dụng kỹ sư mới cho năm tài chính tới.
さいよう
việc tuyển người vào làm; việc lựa chọn và áp dụng một ý kiến, phương pháp hoặc hệ thống
Hán Việt: Thái Dụng
会社は経験のある技術者を三人採用した。
Công ty tuyển ba kỹ sư có kinh nghiệm.
こうよう
Việc công
Hán Việt: Công Dụng
公用(こうよう)車(しゃ)を利用(りよう)する。
Sử dụng xe công.
だいよう
dùng vật khác thay thế cho vật vốn cần dùng
牛乳がないので豆乳で代用した。
Vì không có sữa bò nên tôi dùng sữa đậu nành thay thế.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.