真相
しんそう
Chân tướng, sự thật
Hán Việt: CHÂN TƯỚNG
事件の真相を暴く。
Vạch trần chân tướng vụ án.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 相 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 真相 (しんそう) – Chân tướng, sự thật.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
真相 → しんそう
相違 → そうい
相殺 → そうさい
様相 → ようそう
相場 → そうば
相席 → あいせき
16 mục hiển thị
しんそう
Chân tướng, sự thật
Hán Việt: CHÂN TƯỚNG
事件の真相を暴く。
Vạch trần chân tướng vụ án.
そうい
Sự khác biệt, sự sai khác, sự không phù hợp
Hán Việt: TƯƠNG VI
提出された書類の内容と事実には相違がある。
Nội dung của tài liệu đã nộp và sự thật có sự sai khác.
そうさい
Bù trừ, triệt tiêu lẫn nhau, cân bằng.
Hán Việt: Tương Sát
貸し借りを相殺して、残額を清算した。
Bù trừ khoản nợ và khoản cho vay, chúng tôi đã thanh toán số dư.
ようそう
Phương diện, diện mạo
Hán Việt: DẠNG TƯƠNG
事件の様相が変わる。
Diện mạo của vụ án thay đổi.
そうば
Giá thị trường
Hán Việt: TƯƠNG TRƯỜNG
株の相場。
Giá cổ phiếu trên thị trường.
あいせき
việc ngồi chung bàn với người khác, thường là người không quen
店が混んでいたので、知らない人と相席になった。
Vì quán đông nên tôi phải ngồi chung bàn với người lạ.
あいしょう
độ hợp, sự tương thích; mức độ hai người hoặc hai thứ phối hợp tốt với nhau
Hán Việt: TƯƠNG TÍNH
二人は性格の相性がよく、長く一緒に働いている。
Hai người hợp tính nên đã làm việc cùng nhau lâu dài.
そうおう
phù hợp và tương xứng với tuổi tác, năng lực, địa vị hoặc mức đóng góp
Hán Việt: TƯƠNG ỨNG
年齢相応の責任を持って行動するべきだ。
Nên hành động với trách nhiệm phù hợp với độ tuổi.
あいこ
hòa, ngang nhau; đôi bên không ai thắng hoặc coi như bù trừ
じゃんけんは相子だった。
Trò oẳn tù tì kết quả hòa.
そうかんず
Sơ đồ tương quan, biểu đồ mối quan hệ
Hán Việt: TƯƠNG QUAN ĐỒ
システム設計書には、各モジュール間の相関図を必ず含める必要があります。
Trong tài liệu thiết kế hệ thống, cần phải bao gồm sơ đồ tương quan giữa các module.
そういてん
Điểm khác biệt, điểm không tương đồng
Hán Việt: Tương vi điểm
旧システムと新システムの相違点をドキュメント化し、引き継ぎ時に説明が必要です。
Cần tài liệu hóa các điểm khác biệt giữa hệ thống cũ và hệ thống mới, và giải thích trong buổi bàn giao.
あいつぐ
xảy ra liên tiếp, nối tiếp nhau trong thời gian ngắn
この地域では地震が相次いで発生した。
Động đất xảy ra liên tiếp tại khu vực này.
そうしそうあい
Tình yêu đôi lứa (cả hai đều yêu nhau); tình cảm tương xứng, song phương.
Hán Việt: Tương Tư Tương Ái
彼らは長い間相思相愛の関係を築いてきた。
Họ đã xây dựng mối quan hệ tình yêu song phương trong một thời gian dài.
そうごりかい
Sự thấu hiểu lẫn nhau, sự thông cảm lẫn nhau
Hán Việt: Tương Hỗ Lý Giải
恋愛において、相互理解を深めることが大切だ。
Trong tình yêu, việc làm sâu sắc sự thấu hiểu lẫn nhau là rất quan trọng.
そうごせつぞく
Kết nối lẫn nhau, liên thông, giao tiếp giữa các hệ thống/module.
Hán Việt: Tương Hỗ Tiếp Tục
複数のサービス間の相互接続を考慮したアーキテクチャ設計が必要です。
Cần có thiết kế kiến trúc có tính đến kết nối lẫn nhau giữa nhiều dịch vụ.
そうごさよう
Tương tác (giữa các loại thuốc, hoặc thuốc với thức ăn/đồ uống, dẫn đến thay đổi hiệu quả hoặc tác dụng phụ)
Hán Việt: Tương Hỗ Tác Dụng
この薬は他の薬との相互作用により、予期せぬ副作用を引き起こす可能性があります。
Thuốc này có thể gây ra các tác dụng phụ không mong muốn do tương tác với các loại thuốc khác.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.