絶賛
ぜっさん
Khen ngợi hết lời, ca ngợi nhiệt liệt, tán dương
Hán Việt: TUYỆT TÁN
この映画は世界中で絶賛された。
Bộ phim này đã được ca ngợi hết lời trên toàn thế giới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 絶 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 絶賛 (ぜっさん) – Khen ngợi hết lời, ca ngợi nhiệt liệt, tán dương.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
絶賛 → ぜっさん
断絶 → だんぜつ
拒絶 → kyozetsu
根絶 → こんぜつ
悶絶 → もんぜつ
絶望 → ぜつぼう
10 mục hiển thị
ぜっさん
Khen ngợi hết lời, ca ngợi nhiệt liệt, tán dương
Hán Việt: TUYỆT TÁN
この映画は世界中で絶賛された。
Bộ phim này đã được ca ngợi hết lời trên toàn thế giới.
だんぜつ
Đoạn tuyệt
Hán Việt: Tuyệt
国交(こっこう)を断絶(だんぜつ)する。
Đoạn tuyệt quan hệ ngoại giao.
kyozetsu
Cự tuyệt
Hán Việt: Cự Tuyệt
要求(ようきゅう)を拒絶(きょぜつ)する。
Cự tuyệt yêu cầu.
こんぜつ
Diệt trừ tận gốc, loại bỏ triệt để (bug, lỗi)
Hán Việt: Căn Tuyệt
今回のシステム障害の原因を根絶するため、根本的な対策が必要です。
Để diệt trừ tận gốc nguyên nhân của lỗi hệ thống lần này, cần có biện pháp đối phó triệt để.
もんぜつ
Đau đớn quằn quại đến mức ngất xỉu, bất tỉnh.
Hán Việt: Muộn tuyệt
事故の衝撃で、患者は悶絶して意識を失った。
Do chấn động của vụ tai nạn, bệnh nhân đau đớn quằn quại và bất tỉnh.
ぜつぼう
sự tuyệt vọng; mất hết hy vọng vào khả năng cải thiện tình hình
Hán Việt: TUYỆT VỌNG
一度の失敗で絶望する必要はない。
Không cần tuyệt vọng chỉ vì một lần thất bại.
たつ
cắt đứt hoàn toàn nguồn, quan hệ, thói quen hoặc khả năng tiếp tục
健康のために酒を絶った。
Vì sức khỏe, tôi đã bỏ hẳn rượu.
たえる
ngừng hẳn và không còn tiếp diễn; giống loài, truyền thống hoặc quan hệ bị mai một
Hán Việt: TUYỆT
山奥では携帯電話の電波が完全に絶えた。
Ở sâu trong núi, tín hiệu điện thoại bị mất hoàn toàn.
たえず
liên tục, không ngừng hoặc không bị gián đoạn
川の水は絶えず海へ流れている。
Nước sông liên tục chảy ra biển.
とだえる
đứt hẳn; ngừng hoàn toàn
Hán Việt: Đồ tuyệt
雪で村との連絡が途絶えた。
Liên lạc với ngôi làng bị cắt đứt vì tuyết.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.