Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 縮 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 凝縮 (ぎょうしゅく) – Ngưng tụ / Cô đọng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

凝縮ぎょうしゅく

恐縮きょうしゅく

短縮たんしゅく

萎縮いしゅく

縮尺しゅくしゃく

収縮しゅうしゅく

Từ có chứa Kanji 縮

10 mục hiển thị

凝縮

ぎょうしゅく

Ngưng tụ / Cô đọng

Hán Việt: Ngưng Súc

魅力(みりょく)を凝縮(ぎょうしゅく)する。

Cô đọng sự quyến rũ.

恐縮

きょうしゅく

Thật ngại quá

Hán Việt: Khủng Súc

恐縮(きょうしゅく)ですが。

Thật ngại quá (nhưng...).

短縮

たんしゅく

Rút ngắn

Hán Việt: Đoản Súc

営業(えいぎょう)時間(じかん)を短縮(たんしゅく)する。

Rút ngắn thời gian kinh doanh.

萎縮

いしゅく

Teo lại, co lại (cơ thể, tổ chức); rụt rè, e ngại, mất tự tin (tinh thần)

Hán Việt: NUY SÚC

厳しい批判を受けて、彼の才能は萎縮してしまった。

Sau những lời phê bình gay gắt, tài năng của anh ấy đã bị mai một/co lại.

縮尺

しゅくしゃく

Tỷ lệ xích (của bản đồ, bản vẽ, mô hình); tỷ lệ thu nhỏ.

Hán Việt: Súc Xích

この平面図の縮尺は1/100です。

Tỷ lệ xích của bản vẽ mặt bằng này là 1/100.

収縮

しゅうしゅく

Sự co ngót, sự co lại (của vật liệu, đặc biệt là bê tông)

Hán Việt: Thu Súc

コンクリートの乾燥収縮によるひび割れを防ぐ対策が必要です。

Cần có biện pháp ngăn ngừa nứt do co ngót khô của bê tông.

攣縮

れんしゅく

Co thắt, co giật, chuột rút (cơ bắp)

Hán Việt: Loan Súc

この薬のまれな副作用として、足の筋肉の攣縮が報告されています。

Chuột rút cơ bắp chân đã được báo cáo là một tác dụng phụ hiếm gặp của loại thuốc này.

圧縮強度

あっしゅくきょうど

Cường độ chịu nén (của bê tông)

Hán Việt: Áp Súc Cường Độ

コンクリートの圧縮強度が設計基準値を満たしているかを確認します。

Chúng tôi sẽ kiểm tra xem cường độ chịu nén của bê tông có đạt giá trị tiêu chuẩn thiết kế hay không.

恐縮ですが

きょうしゅくですが

Tôi rất xin lỗi/Tôi rất ngại (khi làm phiền, khi yêu cầu điều gì đó), nhưng mà... (Biểu hiện sự biết ơn hoặc xin lỗi một cách khiêm tốn)

恐縮ですが、もう一度お名前を伺ってもよろしいでしょうか?

Tôi rất ngại nhưng liệu tôi có thể hỏi lại tên của bạn một lần nữa được không?

お忙しいところ恐縮ですが

おおいそがしいところきょうしゅくですが

Xin lỗi đã làm phiền quý vị trong lúc bận rộn / Tôi rất ngại làm phiền quý vị trong lúc bận rộn. (Câu mở đầu lịch sự khi muốn xin lỗi vì đã làm phiền hoặc chiếm thời gian của đối phương)

Hán Việt: Mang chỗ bận rộn Khủng Súc

お忙しいところ恐縮ですが、少々お時間を頂けますでしょうか。

Tôi rất ngại làm phiền quý vị trong lúc bận rộn, nhưng liệu tôi có thể xin một chút thời gian không ạ?

Cách học chữ 縮

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...