解剖
かいぼう
Giải phẫu; mổ xẻ (y học). Phân tích kỹ lưỡng, mổ xẻ vấn đề.
Hán Việt: GIẢI PHẪU
医学生は人体の解剖を学ぶ。
Các sinh viên y khoa học giải phẫu cơ thể người.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 解 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 解剖 (かいぼう) – Giải phẫu; mổ xẻ (y học). Phân tích kỹ lưỡng, mổ xẻ vấn đề..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
解剖 → かいぼう
誤解 → ごかい
解明 → かいめい
解析 → かいせき
瓦解 → がかい
和解 → わかい
16 mục hiển thị
かいぼう
Giải phẫu; mổ xẻ (y học). Phân tích kỹ lưỡng, mổ xẻ vấn đề.
Hán Việt: GIẢI PHẪU
医学生は人体の解剖を学ぶ。
Các sinh viên y khoa học giải phẫu cơ thể người.
ごかい
Hiểu lầm
Hán Việt: Ngộ Giải
誤解(ごかい)を招く(まねく)発言(はつげん)。
Phát ngôn gây ra hiểu lầm.
かいめい
Làm sáng tỏ
Hán Việt: Giải Minh
事件(じけん)の真相(しんそう)を解明(かいめい)する。
Làm sáng tỏ chân tướng vụ án.
かいせき
Phân tích
Hán Việt: Giải Tích
データ(でーた)解析(かいせき)。
Phân tích dữ liệu.
がかい
Sụp đổ hoàn toàn
Hán Việt: Ngoã Giải
体制(たいせい)が瓦解(がかい)する。
Thể chế sụp đổ hoàn toàn.
わかい
Hòa giải, giảng hòa, dàn xếp
Hán Việt: Hòa giải
喧嘩した恋人と和解することができた。
Tôi đã có thể giảng hòa với người yêu sau khi cãi nhau.
かいじょ
gỡ bỏ, hủy bỏ trạng thái khóa, hạn chế, hợp đồng hoặc lệnh cấm
大雨警報が午後に解除された。
Cảnh báo mưa lớn đã được gỡ bỏ vào buổi chiều.
りょうかい
sự hiểu và chấp thuận; xác nhận đã nắm được nội dung hoặc yêu cầu
Hán Việt: LIỄU GIẢI
変更内容を了解しました。
Tôi đã hiểu và xác nhận nội dung thay đổi.
かいしょう
giải quyết; xóa bỏ; làm tan biến
Hán Việt: Giải tiêu
運動でストレスを解消する。
Tôi giải tỏa căng thẳng bằng vận động.
べんかい
sự biện minh hoặc giải thích để tự bảo vệ trước lời buộc tội và phê phán
Hán Việt: BIỆN GIẢI
証拠が明らかなので、弁解の余地はない。
Bằng chứng đã rõ nên không còn chỗ để biện minh.
けんかい
quan điểm, nhận định được đưa ra sau khi xem xét một vấn đề
Hán Việt: Hiện Giải
専門家が事故原因について見解を示した。
Chuyên gia đưa ra nhận định về nguyên nhân tai nạn.
かいとう
lời giải hoặc việc trả lời câu hỏi, bài toán
試験終了後に模範解答が公開された。
Đáp án mẫu được công bố sau khi kỳ thi kết thúc.
ふかかい
Không thể hiểu được, khó hiểu, bí ẩn, khó lý giải.
Hán Việt: Bất khả giải
最近、彼の不可解な行動が多く、何を考えているのか分からない。
Gần đây, anh ấy có nhiều hành động khó hiểu, tôi không biết anh ấy đang nghĩ gì.
とける
tự tan hoặc được tháo gỡ; vấn đề, bí ẩn hay căng thẳng được giải quyết
暖かくなり、山の雪が解け始めた。
Trời ấm lên và tuyết trên núi bắt đầu tan.
かだいかいけつ
Giải quyết vấn đề; xử lý các thách thức.
Hán Việt: Khóa Đề Giải Quyết
私は課題解決能力に自信があり、どんな困難な状況でも諦めません。
Tôi tự tin vào khả năng giải quyết vấn đề của mình và sẽ không từ bỏ dù trong bất kỳ tình huống khó khăn nào.
よみとく
Đọc hiểu, phân tích và lý giải, giải mã (ý nghĩa ẩn sâu)
Hán Việt: Độc Giải
現代社会では、多様な情報を正確に読み解く能力がますます求められている。
Trong xã hội hiện đại, khả năng đọc hiểu chính xác các thông tin đa dạng ngày càng được yêu cầu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.