Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 識 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 眼識 (がんしき) – Con mắt tinh tường.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

眼識がんしき

識者しきしゃ

認識にんしき

識別子しきべつし

安全意識あんぜんいしき

問題意識もんだいいしき

Từ có chứa Kanji 識

12 mục hiển thị

眼識

がんしき

Con mắt tinh tường

Hán Việt: Nhãn Chí

眼識(がんしき)を養う(やしなう)。

Nuôi dưỡng con mắt tinh tường.

識者

しきしゃ

Người có học thức, học giả, chuyên gia, người hiểu biết

Hán Việt: Thức giả

多くの識者がこの問題について意見を述べている。

Nhiều chuyên gia đã đưa ra ý kiến về vấn đề này.

認識

にんしき

sự nhận thức, hiểu và xác định một sự vật hoặc vấn đề

Hán Việt: NHẬN THỨC

多くの社員が情報管理の重要性を十分に認識していなかった。

Nhiều nhân viên chưa nhận thức đầy đủ tầm quan trọng của quản lý thông tin.

識別子

しきべつし

Định danh, mã định danh, mã nhận dạng (identifier).

Hán Việt: Thức Biệt Tử

各レコードには一意の識別子を付与する必要があります。

Mỗi bản ghi cần được gán một mã định danh duy nhất.

安全意識

あんぜんいしき

Ý thức an toàn, nhận thức về an toàn

Hán Việt: An Toàn Ý Thức

朝礼で、全作業員の安全意識を高めるための呼びかけを行いました。

Trong buổi họp sáng, chúng tôi đã kêu gọi nâng cao ý thức an toàn cho toàn bộ công nhân.

問題意識

もんだいいしき

Ý thức về vấn đề, nhận thức về sự tồn tại của vấn đề, khả năng phát hiện và phân tích vấn đề.

Hán Việt: Vấn Đề Ý Thức

問題意識を持つことは、仕事の改善に繋がります。

Việc có ý thức về vấn đề sẽ dẫn đến cải thiện công việc.

知識移転

ちしきいてん

Chuyển giao tri thức; quá trình truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm từ một nhóm/cá nhân sang nhóm/cá nhân khác.

Hán Việt: Tri Thức Di Chuyển

プロジェクトの引き継ぎにおいて、十分な知識移転が不可欠です。

Trong quá trình bàn giao dự án, việc chuyển giao tri thức đầy đủ là không thể thiếu.

知識共有

ちしききょうゆう

Chia sẻ kiến thức, chia sẻ tri thức (trong bối cảnh công việc, dự án).

Hán Việt: Tri Thức Cộng Hữu

プロジェクト引き継ぎの際は、既存システムの知識共有が最も重要です。

Khi bàn giao dự án, việc chia sẻ kiến thức về hệ thống hiện có là quan trọng nhất.

認識齟齬

にんしきそご

Sự hiểu lầm, sự sai lệch trong nhận thức/hiểu biết (giữa các bên).

Hán Việt: Nhận Thức Trở Ngỗ

チーム内で認識齟齬がないよう、定期的に情報共有の場を設けています。

Để không có sự sai lệch nhận thức trong nhóm, chúng tôi tổ chức các buổi chia sẻ thông tin định kỳ.

意識障害

いしきしょうがい

Rối loạn ý thức, mất ý thức, hôn mê (disturbance of consciousness)

Hán Việt: Ý Thức Chướng Ngại

特定の薬剤を服用後、ごく稀に意識障害が報告されています。

Sau khi dùng một số loại thuốc nhất định, rất hiếm khi có báo cáo về rối loạn ý thức.

良識ある

りょうしきある

có lương tri và phán đoán đúng đắn theo lẽ thường

良識ある行動を取るよう、市民に呼びかけた。

Nhà chức trách kêu gọi người dân hành động có ý thức và lương tri.

意識を失う

いしきをうしなう

mất ý thức, bất tỉnh

男性は暑さで意識を失い、救急車で運ばれた。

Người đàn ông bất tỉnh vì nóng và được đưa đi bằng xe cấp cứu.

Cách học chữ 識

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...