Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 進 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 新進 (しんしん) – Mới nổi, mới xuất hiện, mới vào nghề, có triển vọng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

新進しんしん

進展しんてん

進呈しんてい

寄進きしん

精進しょうじん

進言しんげん

Từ có chứa Kanji 進

16 mục hiển thị

新進

しんしん

Mới nổi, mới xuất hiện, mới vào nghề, có triển vọng

Hán Việt: TÂN TIẾN

彼は新進気鋭の科学者として注目されています。

Anh ấy đang được chú ý như một nhà khoa học trẻ đầy triển vọng.

進展

しんてん

Tiến triển

Hán Việt: TIẾN TRIỂN

事態が急激に進展する。

Sự tình tiến triển đột ngột.

進呈

しんてい

Biếu tặng

Hán Việt: Tiến Trình

粗品(そしな)を進呈(しんてい)する。

Biếu món quà nhỏ.

寄進

きしん

Cúng dường

Hán Việt: Ký Tiến

寄進(きしん)を募る(つのる)。

Chiêu mộ (quyên góp) cúng dường.

精進

しょうじん

Chuyên tâm

Hán Việt: Tinh Tiến

日々(ひび)精進(しょうじん)する。

Mỗi ngày đều chuyên tâm rèn luyện.

進言

しんげん

Khuyên bảo (lên trên)

Hán Việt: Tiến Ngôn

王(おう)に進言(しんげn)する。

Khuyên bảo nhà vua.

進化

しんか

sự tiến hóa, phát triển; thay đổi theo hướng phức tạp hoặc phù hợp hơn

Hán Việt: TIẾN HÓA

通信技術は短期間で大きく進化した。

Công nghệ truyền thông đã phát triển mạnh trong thời gian ngắn.

進出

しんしゅつ

sự tiến vào, mở rộng sang lĩnh vực hoặc thị trường mới; lọt vào vòng thi tiếp theo

Hán Việt: TIẾN XUẤT

その会社は東南アジア市場に進出した。

Công ty đó đã tiến vào thị trường Đông Nam Á.

促進

そくしん

Thúc đẩy, kích thích (phát triển)

Hán Việt: THÔI TIẾN

会社は販売を促進するため、新しいキャンペーンを始めた。

Công ty bắt đầu chiến dịch mới để thúc đẩy bán hàng.

推進

すいしん

việc thúc đẩy chính sách, kế hoạch hoặc hoạt động tiến triển; lực tạo chuyển động về phía trước

Hán Việt: THÔI TIẾN

政府は再生可能エネルギーの利用を推進している。

Chính phủ đang thúc đẩy việc sử dụng năng lượng tái tạo.

進行

しんこう

Tiến hành, tiến triển

Hán Việt: TIẾN HÀNH

会議の進行を務める。

Đảm nhận việc tiến hành (điều hành) cuộc họp.

進歩

しんぽ

tiến bộ, phát triển theo hướng tốt hơn

医療技術はここ数年で大きく進歩した。

Công nghệ y tế đã tiến bộ đáng kể trong vài năm gần đây.

行進

こうしん

diễu hành hoặc bước đều thành hàng

選手団が旗を掲げて行進した。

Đoàn vận động viên giương cờ và diễu hành.

推進力

すいしんりょく

Năng lực thúc đẩy, năng lực tiên phong/dẫn dắt, khả năng thực hiện

Hán Việt: Thôi tiến lực

私には、困難な状況でも目標達成に向けてチームをまとめる推進力があります。

Tôi có năng lực dẫn dắt, tập hợp đội nhóm để đạt mục tiêu ngay cả trong tình huống khó khăn.

突き進む

つきすすむ

Đâm xuyên qua, đẩy mạnh về phía trước, lao thẳng về phía trước

Hán Việt: Đột Tiến

彼は人混みをかき分けて、改札口へと突き進んだ。

Anh ấy chen qua đám đông, lao thẳng về phía cửa soát vé.

尿意亢進

にょういこうしん

Tăng cảm giác muốn đi tiểu, tiểu nhiều lần, tiểu không tự chủ (do thuốc)

Hán Việt: Niệu Ý Kháng Tiến

この利尿剤を服用すると、尿意亢進の副作用が現れることがあります。

Khi dùng thuốc lợi tiểu này, tác dụng phụ tăng cảm giác muốn đi tiểu có thể xuất hiện.

Cách học chữ 進

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...