過重
かじゅう
Quá tải / Quá nặng
Hán Việt: Qua Trọng
過重(かじゅう)労働(ろうどう)。
Lao động quá tải.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 重 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 過重 (かじゅう) – Quá tải / Quá nặng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
過重 → かじゅう
貴重 → きちょう
荷重 → かじゅう
丁重 → ていちょう
重篤 → じゅうとく
重々 → じゅうじゅう
16 mục hiển thị
かじゅう
Quá tải / Quá nặng
Hán Việt: Qua Trọng
過重(かじゅう)労働(ろうどう)。
Lao động quá tải.
きちょう
Quý báu
Hán Việt: Quý Trọng
貴重(きちょう)な資料(しりょう)。
Tài liệu quý báu.
かじゅう
Tải trọng, sức tải.
Hán Việt: Hà Trọng
コンクリートが十分に硬化するまで、型枠への過度な荷重は避けるべきです。
Cần tránh tải trọng quá mức lên cốp pha cho đến khi bê tông đã đông cứng hoàn toàn.
ていちょう
Cẩn thận, chu đáo, hết sức lịch sự, trang trọng (đặc biệt khi đối đãi, xử lý)
Hán Việt: Đinh Trọng
貴賓の方々には、丁重なおもてなしを心がけております。
Chúng tôi luôn tâm niệm việc chu đáo tiếp đón các vị khách quý.
じゅうとく
Nghiêm trọng, nguy kịch, cực kỳ nguy hiểm (thường dùng để mô tả tình trạng bệnh, tác dụng phụ hoặc tai biến y tế).
Hán Việt: Trọng Đốc
まれに、この薬で重篤な肝機能障害が発生する可能性があります。
Trong một số trường hợp hiếm gặp, thuốc này có thể gây ra tổn thương gan nghiêm trọng.
じゅうじゅう
Rất nhiều, hết sức (biết rõ)
Hán Việt: TRỌNG
ご迷惑(めいわく)をおかけしたことは重々(じゅうじゅう)承知(しょうち)しております。
Việc gây phiền phức cho ngài tôi đã hết sức biết rõ.
じゅうこう
trầm và vững, có chiều sâu; mang vẻ uy nghiêm, chắc chắn
歴史を感じさせる重厚な建物が残っている。
Một tòa nhà trầm mặc, vững chãi gợi cảm giác lịch sử vẫn còn được bảo tồn.
げんじゅう
nghiêm ngặt, chặt chẽ và được thực hiện cẩn thận để không xảy ra sơ suất
Hán Việt: NGHIÊM TRỌNG
重要書類は厳重に保管されている。
Tài liệu quan trọng được bảo quản nghiêm ngặt.
ちょうほう
tiện dụng, hữu ích; thường xuyên dùng và coi trọng vì có ích
Hán Việt: Trọng Bảo
この折り畳み傘は軽くて丈夫なので、出張のたびに重宝している。
Chiếc ô gấp này nhẹ và bền nên rất hữu ích trong mỗi chuyến công tác.
おもい
nặng; nghiêm trọng, u ám hoặc tạo gánh nặng lớn
責任の重い仕事を任された。
Tôi được giao công việc có trách nhiệm nặng nề.
じゅうざい
Trọng tội, tội nặng, tội nghiêm trọng
Hán Việt: Trọng tội
紙幣(しへい)の偽造(ぎぞう)は重罪(じゅうざい)である。
Làm tiền giả là một trọng tội.
たいかじゅう
Khả năng chịu tải, tải trọng cho phép (tải trọng tối đa mà một cấu trúc có thể chịu được)
Hán Việt: Nại Hà Trọng
この足場の耐荷重は、作業員3名と資材200kgまでです。
Khả năng chịu tải của giàn giáo này là tối đa 3 công nhân và 200kg vật liệu.
にじゅうか
Nhân đôi, dự phòng, dự phòng kép, tạo tính sẵn sàng cao (trong IT: redundancy, duplication)
Hán Việt: Nhị Trọng Hóa
サーバーの二重化により、一つのシステムがダウンしてもサービスは継続されます。
Nhờ việc nhân đôi máy chủ, dịch vụ sẽ tiếp tục hoạt động ngay cả khi một hệ thống bị sập.
たじゅうど
Mức độ đa dạng, số lượng mối quan hệ (trong UML, cơ sở dữ liệu để chỉ số lượng đối tượng có thể liên kết với một đối tượng khác, ví dụ 1-nhiều, nhiều-nhiều).
Hán Việt: Đa trọng độ / Độ đa dạng
クラス図では、各エンティティ間の多重度を正確に定義する必要がある。
Trong biểu đồ lớp, cần định nghĩa chính xác số lượng mối quan hệ (multiplicity) giữa các thực thể.
じゅうとくな
Nghiêm trọng, nguy kịch (thường dùng trong y tế để chỉ mức độ bệnh hoặc tác dụng phụ)
Hán Việt: Trọng độc
ごく稀に、この薬は重篤な副作用を引き起こす可能性があります。
Rất hiếm khi, loại thuốc này có thể gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng.
じゅうとくか
Sự trở nên nghiêm trọng, trầm trọng hóa (về tình trạng bệnh, tác dụng phụ).
Hán Việt: Trọng Độc Hóa
軽度の副作用でも、放置すると重篤化する恐れがあります。
Dù là tác dụng phụ nhẹ, nếu bỏ mặc có nguy cơ sẽ trở nên nghiêm trọng hơn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.