Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 食 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 腐食 (ふしょく) – Ăn mòn, gỉ sét (đặc biệt kim loại).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

腐食ふしょく

補食ほしょく

食物しょくもつ

主食しゅしょく

注入食ちゅうにゅうしょく

とろみ食とろみしょく

Từ có chứa Kanji 食

10 mục hiển thị

腐食

ふしょく

Ăn mòn, gỉ sét (đặc biệt kim loại)

Hán Việt: Hủ Thực

足場パイプに著しい腐食が見られる場合は、交換が必要です。

Nếu phát hiện ống giàn giáo bị ăn mòn nghiêm trọng, cần phải thay thế.

補食

ほしょく

Bữa ăn phụ, bữa ăn bổ sung (thường là giữa các bữa chính hoặc vào ban đêm để bổ sung dinh dưỡng, năng lượng).

Hán Việt: Bổ thực

夜間の低血糖予防のため、患者様に補食を提供しました。

Để phòng ngừa hạ đường huyết vào ban đêm, chúng tôi đã cung cấp bữa ăn phụ cho bệnh nhân.

食物

しょくもつ

thức ăn; thực phẩm

Hán Việt: Thực vật

人間は食物からエネルギーを得る。

Con người lấy năng lượng từ thức ăn.

主食

しゅしょく

lương thực chính; món chính hằng ngày

Hán Việt: Chủ thực

日本では米を主食とする人が多い。

Ở Nhật có nhiều người lấy cơm làm lương thực chính.

注入食

ちゅうにゅうしょく

Thức ăn bơm/truyền (thức ăn dạng lỏng được đưa trực tiếp vào dạ dày hoặc ruột qua ống thông)

Hán Việt: Chú nhập thực

患者さんの胃ろうから、定時に注入食をゆっくりと入れてください。

Xin hãy từ từ bơm thức ăn vào ống thông dạ dày của bệnh nhân đúng giờ.

とろみ食

とろみしょく

Thức ăn làm sánh đặc, thức ăn lỏng được thêm chất làm đặc để dễ nuốt hơn.

Hán Việt: Thực phẩm làm sánh đặc

嚥下機能が低下した患者さんには、とろみ食を提供します。

Chúng tôi cung cấp thức ăn làm sánh đặc cho bệnh nhân có chức năng nuốt suy giảm.

食い込む

くいこむ

Ăn sâu vào, lấn sâu vào, lấn chiếm thời gian/không gian

Hán Việt: Thực Nhập

満員電車では、リュックサックの紐が肩に食い込んで痛かった。

Trên chuyến tàu điện đông người, dây đeo ba lô cứa sâu vào vai tôi, rất đau.

食い違う

くいちがう

không khớp hoặc mâu thuẫn giữa lời nói, số liệu, ý kiến và thực tế

Hán Việt: THỰC VI

二人の証言は重要な点で食い違っている。

Lời khai của hai người mâu thuẫn ở điểm quan trọng.

食い違い

くいちがい

sự không khớp nhau giữa lời nói, nhận thức, số liệu hoặc lợi ích

双方の説明に食い違いがある。

Có sự không nhất quán giữa lời giải thích của hai bên.

生理食塩水

せいりしょくえんすい

Nước muối sinh lý, dung dịch nước muối đẳng trương

Hán Việt: Sinh Lý Thực Diêm Thủy

外傷患者の初期治療として、生理食塩水の点滴が開始された。

Truyền dịch nước muối sinh lý đã được bắt đầu như điều trị ban đầu cho bệnh nhân chấn thương.

Cách học chữ 食

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...