寄与
きよ
Đóng góp, cống hiến
Hán Việt: KÝ DỮ
彼の長年の研究は、この分野の発展に大きく寄与しました。
Nghiên cứu nhiều năm của anh ấy đã đóng góp rất lớn vào sự phát triển của lĩnh vực này.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 寄 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 寄与 (きよ) – Đóng góp, cống hiến.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
寄与 → きよ
寄稿 → きこう
年寄 → としより
近寄る → ちかよる
寄せる → よせる
寄付金 → きふきん
16 mục hiển thị
きよ
Đóng góp, cống hiến
Hán Việt: KÝ DỮ
彼の長年の研究は、この分野の発展に大きく寄与しました。
Nghiên cứu nhiều năm của anh ấy đã đóng góp rất lớn vào sự phát triển của lĩnh vực này.
きこう
Gửi bài viết, đóng góp bài viết (cho báo, tạp chí); bài viết đã gửi.
Hán Việt: KÍ CẢO
著名な作家に雑誌への寄稿を依頼した。
Tôi đã yêu cầu một nhà văn nổi tiếng gửi bài cho tạp chí.
としより
Người già
Hán Việt: Niên Ký
お年寄り(おとしより)を大切(たいせつ)にする。
Trân trọng người già.
ちかよる
Lại gần
Hán Việt: Cận Ký
危ない(あぶない)から近寄ら(ちかよら)ないで。
Nguy hiểm đấy đừng có lại gần.
よせる
đưa lại gần, ghé sát; gửi tới hoặc bày tỏ
きふきん
tiền quyên góp; khoản tiền tự nguyện đóng góp cho một mục đích
たちよる
ghé qua, tạt qua
Hán Việt: LẬP KÍ
帰りに本屋へ立ち寄った。
Trên đường về tôi ghé qua hiệu sách.
よりそう
Tựa vào nhau, xích lại gần nhau, ở bên cạnh nhau (cả về thể chất lẫn tinh thần), đồng hành.
Hán Việt: Không có Hán Việt ý nghĩa tương đương
どんな時も、私たちは寄り添って生きていきたい。
Bất kể lúc nào, chúng ta cũng muốn sống nương tựa vào nhau.
あゆみよる
Thỏa hiệp, nhượng bộ, xích lại gần nhau (trong quan điểm, cảm xúc, hoặc vị trí); nhượng bộ để đạt được sự hòa hợp.
Hán Việt: 歩 (bộ) - bước đi, 寄 (ký) - đến gần. Không có từ Hán Việt tạo thành từ tương ứng với nghĩa động từ này.
長く付き合うためには、お互いが歩み寄る努力が必要だ。
Để yêu nhau dài lâu, cả hai bên cần nỗ lực thỏa hiệp.
いいよる
Tán tỉnh, ve vãn, ngỏ lời yêu (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc một chiều)
Hán Việt: NGÔN KÍ
職場の同僚に言い寄られて困っている。
Tôi đang bối rối vì bị đồng nghiệp trong công ty tán tỉnh.
みぎによせる
căn sang phải
日付を表の右側に寄せた。
Tôi căn ngày tháng sang phía bên phải của bảng.
よりをもどす
Quay lại với nhau, nối lại tình xưa (sau khi chia tay).
Hán Việt: Ký Hoàn
彼らは一度別れたが、結局よりを戻した。
Họ đã từng chia tay một lần nhưng cuối cùng lại quay lại với nhau.
おたちより
Việc ghé qua, tạt qua (một cách lịch sự, kính ngữ). Dùng khi mời khách ghé qua hoặc khi nói về việc khách ghé qua một địa điểm.
Hán Việt: Lập ký
ロビーへお立ち寄りいただければ、担当者がすぐにご案内いたします。
Nếu quý khách ghé qua sảnh, người phụ trách sẽ hướng dẫn quý khách ngay lập tức.
サメがちかよる
cá mập lại gần
Hán Việt: CẬN KÝ
海へ行った日に「サメが近寄る」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サメが近寄る”.
おもいをよせる
Có tình cảm, thầm yêu, mến mộ ai đó
Hán Việt: Tư Ký
彼は長い間、会社の同僚にひそかに思いを寄せていた。
Anh ấy đã thầm yêu một đồng nghiệp trong công ty từ rất lâu.
おもいをよせる
Có tình cảm (yêu thầm, mến mộ) với ai đó.
Hán Việt: Tưởng Ký
彼は会社の同僚にひそかに想いを寄せているようだ。
Dường như anh ấy đang thầm mến một đồng nghiệp ở công ty.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.