Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 水 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 下水 (げすい) – Nước thải.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

下水げすい

降水こうすい

水準すいじゅん

防水ぼうすい

噴水ふんすい

脱水だっすい

Từ có chứa Kanji 水

16 mục hiển thị

下水

げすい

Nước thải

Hán Việt: Hạ Thuỷ

下水(げすい)道(どう)の工事(こうじ)。

Công trình đường ống nước thải.

降水

こうすい

Lượng mưa

Hán Việt: Hàng Thuỷ

降水(こうすい)確率(かくりつ)を調べる(しらべる)。

Tìm hiểu xác suất lượng mưa.

水準

すいじゅん

Tiêu chuẩn, mức độ, trình độ

Hán Việt: Thủy Chuẩn

我々の現場では、高い安全水準を維持することが最優先事項です。

Tại công trường của chúng ta, việc duy trì tiêu chuẩn an toàn cao là ưu tiên hàng đầu.

防水

ぼうすい

Chống thấm, chống nước

Hán Việt: Phòng thủy

屋根の防水仕様は、詳細図で確認する。

Thông số kỹ thuật chống thấm mái được kiểm tra trên bản vẽ chi tiết.

噴水

ふんすい

Đài phun nước.

Hán Việt: Phún Thủy

公園の中心に大きな噴水があります。

Ở giữa công viên có một đài phun nước lớn.

脱水

だっすい

Mất nước, tình trạng cơ thể thiếu nước nghiêm trọng.

Hán Việt: Thoát Thủy

利尿剤を服用すると、脱水症状が起こりやすくなりますので注意が必要です。

Khi dùng thuốc lợi tiểu, rất dễ xảy ra tình trạng mất nước, vì vậy cần phải thận trọng.

水着

みずぎ

đồ bơi

Hán Việt: thủy tác

プールに入る人は、水着(みずぎ)とタオルを持って来てください。

Người vào bể bơi cần mang đồ bơi và khăn.

給排水

きゅうはいすい

Cấp thoát nước (hệ thống cung cấp nước sạch và hệ thống thoát nước thải).

Hán Việt: Cấp Bài Thủy

給排水の系統図を見て、配管ルートと接続箇所を理解する。

Xem sơ đồ hệ thống cấp thoát nước để hiểu lộ trình đường ống và vị trí kết nối.

浮き水

うきみず

Hiện tượng nước nổi lên bề mặt bê tông sau khi đổ, còn gọi là nước tách (bleeding water).

Hán Việt: Phù thủy

コンクリートの浮き水が多すぎる場合は、水セメント比を見直す必要があります。

Nếu hiện tượng nước nổi bê tông quá nhiều, cần xem xét lại tỷ lệ nước/xi măng.

水準器

すいじゅんき

Thước thủy, ống cân bằng, dụng cụ đo độ bằng phẳng

Hán Việt: Thủy chuẩn khí

コンクリートの床を均す際、水準器を使って水平を確認します。

Khi san phẳng sàn bê tông, chúng tôi sử dụng thước thủy để kiểm tra độ bằng phẳng.

水平器

すいへいき

Thước thủy, Nivo (dụng cụ đo độ thăng bằng, độ ngang)

Hán Việt: Thủy bình khí

水平器を使って、足場板が水平に設置されていることを確認してください。

Hãy sử dụng thước thủy để xác nhận rằng tấm ván giàn giáo đã được lắp đặt thẳng bằng.

お小水

おしょうすい

Nước tiểu (cách nói lịch sự, thường dùng trong y tế hoặc khi nói chuyện với trẻ em).

Hán Việt: Tiểu thủy

「お小水の量や回数に変化はありますか?」「最近、回数が増えました。」

"Lượng hay số lần đi tiểu của anh/chị có thay đổi gì không?" "Gần đây số lần đã tăng lên."

水膨れ

みずぶくれ

Phồng rộp, mụn nước (trên da).

Hán Việt: Thủy Bành

この薬の稀な副作用として、皮膚に水膨れができることがあります。

Như một tác dụng phụ hiếm gặp của thuốc này, có thể xuất hiện mụn nước trên da.

水平線

すいへいせん

đường chân trời trên mặt biển; đường nhìn nơi biển và trời như gặp nhau

地下水

ちかすい

nước ngầm

農水相

のうすいしょう

Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản Nhật Bản

Cách học chữ 水

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...