承認
しょうにん
Sự chấp thuận, sự thừa nhận, sự phê duyệt
Hán Việt: THỪA NHẬN
企画書が上司に承認された。
Bản kế hoạch đã được cấp trên phê duyệt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 認 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 承認 (しょうにん) – Sự chấp thuận, sự thừa nhận, sự phê duyệt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
承認 → しょうにん
公認 → こうにん
認識 → にんしき
視認 → しにん
認証 → にんしょう
認める → みとめる
16 mục hiển thị
しょうにん
Sự chấp thuận, sự thừa nhận, sự phê duyệt
Hán Việt: THỪA NHẬN
企画書が上司に承認された。
Bản kế hoạch đã được cấp trên phê duyệt.
こうにん
Công nhận chính thức
Hán Việt: Công Nhận
公認(こうにん)の記録(きろく)。
Kỷ lục được công nhận chính thức.
にんしき
Nhận thức, nhận biết, hiểu rõ về một sự vật, hiện tượng hoặc vấn đề.
Hán Việt: Nhận Thức
危険箇所を全員で認識し、事故防止に努めましょう。
Toàn bộ mọi người hãy cùng nhận thức về các khu vực nguy hiểm và nỗ lực ngăn chặn tai nạn.
しにん
Hành động nhìn và xác nhận bằng mắt thường một cách rõ ràng, đảm bảo rằng đối tượng hoặc tình trạng được nhận biết chính xác.
Hán Việt: Thị Nhận
高所作業では、足元の安全を**視認**してから移動してください。
Khi làm việc trên cao, hãy di chuyển sau khi đã **xác nhận bằng mắt** sự an toàn của chỗ đứng.
にんしょう
Xác thực, chứng thực, xác nhận danh tính (của người dùng, thiết bị).
Hán Việt: Nhận Chứng
サーバーの認証システムにバグが見つかり、緊急で修正パッチを適用しました。
Một lỗi đã được tìm thấy trong hệ thống xác thực của máy chủ, và chúng tôi đã khẩn cấp áp dụng bản vá sửa lỗi.
みとめる
Thừa nhận
Hán Việt: Nhận
非(ひ)を認める(みとめる)。
Thừa nhận lỗi lầm (sai trái).
さいかくにん
Xác nhận lại, kiểm tra lại lần nữa
Hán Việt: TÁI XÁC NHẬN
作業前には必ず安全手順を再確認してください。
Trước khi bắt đầu công việc, nhất định hãy xác nhận lại các quy trình an toàn.
みとめる
công nhận, thừa nhận; chấp thuận
自分のミスを素直に認めた。
Tôi thẳng thắn thừa nhận sai sót của mình.
けんこうかくにん
Kiểm tra/xác nhận tình trạng sức khỏe (của người lao động).
Hán Việt: Kiện Khang Xác Nhận
朝礼では、まず全員の健康確認から始めます。
Trong buổi họp sáng, trước hết chúng ta bắt đầu bằng việc kiểm tra sức khỏe của tất cả mọi người.
にんしきぶそく
Thiếu nhận thức, thiếu hiểu biết, chưa nhận ra đầy đủ (về một vấn đề, nguy hiểm, quy định).
Hán Việt: Nhận Thức Bất Túc
事故の多くは、危険に対する作業員の認識不足が原因で発生します。
Phần lớn các vụ tai nạn xảy ra là do người lao động thiếu nhận thức về nguy hiểm.
にじゅうかくにん
Kiểm tra chéo; kiểm tra hai lần; xác nhận kép.
Hán Việt: Nhị Trọng Xác Nhận
高所作業では、命綱の装着を二重確認することが非常に重要です。
Trong công việc trên cao, việc kiểm tra chéo việc thắt dây an toàn là vô cùng quan trọng.
みとめあう
Cùng công nhận, cùng chấp nhận, thấu hiểu lẫn nhau
Hán Việt: NHẬN HỢP
夫婦がお互いの価値観を認め合うことは大切だ。
Việc vợ chồng cùng chấp nhận giá trị quan của đối phương là rất quan trọng.
かどうかくにん
Xác nhận vận hành, kiểm tra hoạt động (sau khi triển khai/bàn giao)
Hán Việt: Giá Động Xác Nhận
システム引き渡し後、ユーザーによる稼働確認期間を設けます。
Sau khi bàn giao hệ thống, chúng tôi sẽ thiết lập một khoảng thời gian để người dùng xác nhận vận hành.
どうさかくにん
Xác nhận hoạt động, kiểm tra chức năng
Hán Việt: Động tác xác nhận
パッチ適用後、システムの動作確認を徹底的に行い、問題がないことを確認してください。
Sau khi áp dụng bản vá, hãy tiến hành kiểm tra hoạt động của hệ thống một cách triệt để để đảm bảo không có vấn đề gì.
ゆびさしかくにん
Xác nhận bằng cách chỉ tay và gọi to tên vật/tình trạng (Pointing and Calling confirmation). Một phương pháp an toàn để giảm thiểu sai sót do lơ đễnh.
Hán Việt: Chỉ Sai Xác Nhận
朝礼で「よし!」と大きな声で指差し確認を行うよう指導されました。
Tại buổi họp sáng, chúng tôi đã được hướng dẫn thực hiện xác nhận bằng cách chỉ tay và nói to "OK!" (よし!).
にんしきあわせ
Đồng bộ hóa nhận thức, thống nhất cách hiểu, xác nhận sự hiểu biết chung (để mọi người cùng hiểu một vấn đề theo cùng một cách)
タスクの着手前に、メンバー間で認識合わせを行いましょう。
Trước khi bắt tay vào task, hãy cùng các thành viên thống nhất cách hiểu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.