配る
くばる
Phân phát
Hán Việt: Phối
駅前(えきまえ)でチラシを配る(くばる)。
Phát tờ rơi trước nhà ga.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 配 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 配る (くばる) – Phân phát.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
配る → くばる
配布 → はいふ
気配 → けはい
支配 → しはい
配分 → はいぶん
配達 → はいたつ
16 mục hiển thị
くばる
Phân phát
Hán Việt: Phối
駅前(えきまえ)でチラシを配る(くばる)。
Phát tờ rơi trước nhà ga.
はいふ
Phân phối, phát hành
Hán Việt: Phối phú
本を配布(はいふ)します。
Phát sách.
けはい
Linh cảm / Dấu hiệu
Hán Việt: Khí Phối
秋(あき)の気配(けはい)を感じる(かんじる)。
Cảm thấy dấu hiệu của mùa thu.
しはい
Chi phối, thống trị, cai trị, kiểm soát
Hán Việt: CHI PHỐI
その国は長年、隣国を支配してきた。
Quốc gia đó đã thống trị nước láng giềng trong nhiều năm.
はいぶん
Sự phân bổ, phân chia, phân phối
Hán Việt: PHỐI PHÂN
利益を公平に配分する。
Phân chia lợi nhuận một cách công bằng.
はいたつ
Giao hàng
Hán Việt: Phối Đạt
ピザ(ぴざ)の配達(はいたつ)。
Giao pizza.
はいち
Bố trí
Hán Việt: Phối Trí
家具(かぐ)を配置(はいち)する。
Bố trí nội thất.
はいかん
Hệ thống ống dẫn, đường ống (ống nước, ống dầu, ống khí)
Hán Việt: Phối Quản
油圧系統の配管から油漏れが発生しています。
Dầu đang rò rỉ từ hệ thống ống dẫn thủy lực.
てはい
Sắp xếp, chuẩn bị, bố trí (nhân lực, vật tư, thiết bị).
Hán Việt: Thủ phối
コンクリート打設に必要な重機の手配が完了しました。
Việc sắp xếp máy móc thiết bị nặng cần thiết cho việc đổ bê tông đã hoàn tất.
はいぜん
Việc sắp xếp, chuẩn bị và phục vụ các bữa ăn (trên khay hoặc bàn ăn).
Hán Việt: Phối thiện (phân phát bữa ăn)
朝食の配膳は、7時から開始します。
Việc phục vụ bữa sáng sẽ bắt đầu từ 7 giờ.
はいしん
Sự phân phối, truyền tải, phát hành (cập nhật, bản vá, nội dung số).
Hán Việt: Phối Tín
急ぎのバグ修正パッチを全サーバーに順次配信する予定です。
Chúng tôi dự định sẽ lần lượt phân phối bản vá sửa lỗi bug khẩn cấp cho tất cả các server.
しはい
chi phối, thống trị; nắm quyền kiểm soát đối với người, vùng hoặc tình hình
はいち
bố trí, sắp xếp vị trí người hoặc vật
はいちず
Bản vẽ bố trí tổng thể (site plan, layout plan) thể hiện vị trí công trình trên khu đất, đường giao thông, cây xanh, hạ tầng xung quanh.
Hán Việt: Phối Trí Đồ
まず、配置図で建物の全体的な位置を確認しましょう。
Trước tiên, hãy kiểm tra vị trí tổng thể của tòa nhà trên bản vẽ bố trí.
きくばり
Sự quan tâm, chu đáo, để ý đến người khác
Hán Việt: Khí Phối
チームで働く上で、気配りができることは非常に重要です。
Khi làm việc nhóm, việc có thể quan tâm đến người khác là vô cùng quan trọng.
しはいにん
Quản lý, giám đốc (của một khách sạn, nhà hàng, cửa hàng, v.v., người có quyền quản lý, điều hành toàn bộ hoặc một phần lớn hoạt động).
Hán Việt: Chi phối nhân
ホテルの支配人が、VIPのお客様をロビーでお出迎えしました。
Giám đốc khách sạn đã ra đón tiếp khách VIP tại sảnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.