Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 上 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 年上 (としうえ) – lớn tuổi hơn.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

年上としうえ

上司じょうし

上昇じょうしょう

上りのぼり

目上めうえ

上るのぼる

Từ có chứa Kanji 上

16 mục hiển thị

年上

としうえ

lớn tuổi hơn

Hán Việt: Niên thượng

兄は私より三つ年上です。

Anh trai lớn hơn tôi ba tuổi.

上司

じょうし

Cấp trên

Hán Việt: THƯỢNG TI

上司に報告する。

Báo cáo với cấp trên.

上昇

じょうしょう

Tăng lên, tiến lên

Hán Việt: THƯỢNG THĂNG

気温が上昇する。

Nhiệt độ tăng lên.

上り

のぼり

Hướng lên, hướng đi vào trung tâm (thành phố lớn), hướng về thủ đô; chuyến tàu/xe đi lên (ví dụ: về Tokyo, Osaka).

Hán Việt: Thượng

この電車は東京方面への上りです。

Chuyến tàu này là chuyến đi lên hướng về Tokyo.

目上

めうえ

Cấp trên, người trên, người bề trên

Hán Việt: Mục thượng

目上の方には、常に敬意を持って接するように心がけています。

Tôi luôn cố gắng cư xử với sự tôn trọng đối với cấp trên.

上る

のぼる

Lên đến

Hán Việt: Thượng

売上(うりあげ)が1億(おく)円(えん)に上る(のぼる)。

Doanh thu lên đến 100 triệu Yên.

向上

こうじょう

Nâng cao

Hán Việt: Hướng Thượng

品質(ひんしつ)向上(こうじょう)。

Nâng cao chất lượng.

上る

のぼる

Leo lên, đi lên; Tăng lên, đạt tới; Được nhắc đến.

Hán Việt: THƯỢNG

この坂道を上ると、駅に着きます。

Nếu đi lên con dốc này sẽ đến nhà ga.

上向き

うわむき

Hướng lên trên, hướng lên trời; Xu hướng đi lên.

Hán Việt: Thượng Hướng

この配管は、上向き勾配で設置すること。

Đường ống này phải được lắp đặt với độ dốc hướng lên trên.

仕上げ

しあげ

Hoàn thiện, hoàn thành (công đoạn cuối); sự hoàn thiện

Hán Việt: Sĩ Thượng

コンクリート打設後の表面仕上げは、強度と美観に影響します。

Công đoạn hoàn thiện bề mặt sau khi đổ bê tông ảnh hưởng đến cường độ và tính thẩm mỹ.

上回る

うわまわる

Vượt mức

Hán Việt: Thượng Hồi

予想(よそう)を上回る(うわまわる)。

Vượt ngoài dự đoán.

机の上

つくえのうえ

trên bàn

机の上(つくえのうえ)に本(ほん)が置いてあります

Trên bàn có một cuốn sách

値上がり

ねあがり

tăng giá

Hán Việt: Trị thượng

電気代の値上がりで生活が大変になった。

Do tiền điện tăng giá nên cuộc sống trở nên khó khăn.

見上げる

みあげる

Nhìn lên

Hán Việt: KIẾN THƯỢNG

空を見上げる。

Nhìn lên bầu trời.

逆上せる

のぼせる

Bị choáng váng, chóng mặt, nóng bừng mặt, bốc hỏa (do nhiệt độ, huyết áp hoặc cảm xúc)

暑い場所に長時間いると、よくのぼせてしまいます。

Nếu ở trong nơi nóng lâu, tôi thường bị chóng mặt/nóng bừng mặt.

お手上げ

おてあげ

Bó tay, đành chịu, không còn cách nào (thường dùng khi gặp vấn đề không giải quyết được trong IT)

このバグは複雑すぎて、正直お手上げです。

Bug này phức tạp quá, thành thật mà nói thì tôi bó tay rồi.

Cách học chữ 上

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...