権限管理
けんげんかんり
quản lý quyền truy cập
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc chủ đề Quản lý quyền trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
けんげんかんり
quản lý quyền truy cập
さいしょうけんげん
nguyên tắc quyền tối thiểu
かんりしゃけんげん
quyền quản trị
けんげんふよ
cấp quyền
とっけんアイディー
tài khoản/ID đặc quyền
アクセスけん
quyền truy cập
けんげんしょうかく
leo thang đặc quyền
けんげんはくだつ
thu hồi quyền
アクセスかんり
quản lý truy cập
アクセスせいぎょ
kiểm soát truy cập
にんか
phân quyền
ひつようさいしょうげん
mức tối thiểu cần thiết
とっけん
đặc quyền
とっけんアカウント
tài khoản đặc quyền
けんげんへんこう
thay đổi quyền
けんげんたなおろし
rà soát quyền
しょくむぶんり
phân tách nhiệm vụ
role
アールバック
RBAC
エーバック
ABAC
review quyền truy cập
しょうにんフロー
luồng phê duyệt
けんげんしんせい
yêu cầu cấp quyền
いちじけんげん
quyền tạm thời
かじょうけんげん
quyền quá mức cần thiết
アカウントをむこうかする
vô hiệu hóa tài khoản
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.