摩擦
まさつ
ma sát
Đang hội tụ linh khí…
Cơ khí
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Trạng thái / hiện tượng trong ngành Cơ khí, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
まさつ
ma sát
どうまさつ
ma sát động
しんどう
rung động
せいしまさつ
ma sát tĩnh
きょうしん
cộng hưởng
ころがりまさつ
ma sát lăn
げんすい
giảm chấn
すべりまさつ
ma sát trượt
げんすいひ
tỷ số giảm chấn
biến dạng
きょうせいしんどう
rung cưỡng bức
じゅんかつざい
chất bôi trơn
じゆうしんどう
rung tự do
まさつていこう
lực cản ma sát
ねじりしんどう
rung xoắn
よこしんどう
rung ngang
まさつねつ
nhiệt ma sát
じゅんかつほうしき
phương pháp bôi trơn
ふつりあい
mất cân bằng
せいてきふつりあい
mất cân bằng tĩnh
どうてきふつりあい
mất cân bằng động
しんどうへんい
chuyển vị rung
ぼうしん
chống rung
ごくあつてんかざい
phụ gia cực áp
だんせいへんけい
biến dạng đàn hồi
しゅうどうめん
bề mặt trượt
じゅんかつじゅみょう
tuổi thọ bôi trơn
そせいへんけい
biến dạng dẻo
mài mòn fretting do dao động nhỏ
gỉ fretting tại bề mặt lắp ghép
でんしょく
ăn mòn điện trên ổ lăn
bóc tróc vi mô bề mặt
へんしん
lệch tâm/eccentricity
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
60 từ · Cơ khí
51 từ · Cơ khí
47 từ · Cơ khí
48 từ · Cơ khí
53 từ · Cơ khí
35 từ · Cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.