歯車
はぐるま
bánh răng
Đang hội tụ linh khí…
Cơ khí
Trang này tập trung vào 53 thuật ngữ thuộc chủ đề Truyền động trong ngành Cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
53 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
はぐるま
bánh răng
ベルトでんどう
truyền động đai
くどう
dẫn động
チェーンでんどう
truyền động xích
はぐるまでんどう
truyền động bánh răng
くどうじく
trục chủ động
げんそくき
hộp giảm tốc
khớp nối trục
じゅうどうじく
trục bị động
ly hợp
げんどうじく
trục dẫn động đầu vào
bánh vít trục vít
bộ truyền thanh răng-bánh răng
しゅつりょくじく
trục đầu ra
vít me bi
động cơ servo
げんそくひ
tỷ số truyền giảm tốc
にゅうりょくじく
trục đầu vào
かいてんすう
số vòng quay
かいてんそくど
tốc độ quay
しゅうそくど
vận tốc vòng
でんたつトルク
mô-men truyền
でんたつこうりつ
hiệu suất truyền động
でんたつひ
tỷ số truyền
ぞうそくき
hộp tăng tốc
ひらはぐるま
bánh răng trụ răng thẳng
はすばはぐるま
bánh răng nghiêng
へんそくき
hộp biến tốc
かさはぐるま
bánh răng côn
むだんへんそくき
bộ truyền vô cấp
xích truyền động
ゆうせいはぐるま
bánh răng hành tinh
xích con lăn
はすう
số răng
dây đai
mô-đun bánh răng
độ rơ ăn khớp (backlash)
ひらベルト
đai dẹt
dây đai đồng bộ
はつきベルト
đai răng
ブイベルト
dây đai chữ V
bộ căng đai/xích
bánh/trục trung gian idler
じくしんずれ
lệch tâm/lệch trục
じくつぎて
khớp nối trục
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
60 từ · Cơ khí
51 từ · Cơ khí
47 từ · Cơ khí
48 từ · Cơ khí
35 từ · Cơ khí
32 từ · Cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.