Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Cơ khí

Từ vựng tiếng Nhật ngành Cơ khí: chủ đề Ma sát & bôi trơn

Trang này tập trung vào 48 thuật ngữ thuộc chủ đề Ma sát & bôi trơn trong ngành Cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

48thuật ngữ
14chủ đề trong ngành

Chủ đề Ma sát & bôi trơn · Cơ khí

48 từ · tối đa 50 từ/trang

潤滑

じゅんかつ

bôi trơn

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trìnhMa sát & bôi trơn

ドライ潤滑

ドライじゅんかつ

bôi trơn khô

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trìnhMa sát & bôi trơn

飛沫潤滑

ひまつじゅんかつ

bôi trơn vung tóe

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trìnhMa sát & bôi trơn

境界潤滑

きょうかいじゅんかつ

bôi trơn biên

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trìnhMa sát & bôi trơn

給脂

きゅうし

cấp mỡ

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trìnhMa sát & bôi trơn

流体潤滑

りゅうたいじゅんかつ

bôi trơn thủy động/lưu thể

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trìnhMa sát & bôi trơn

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...