摩擦
まさつ
ma sát
Đang hội tụ linh khí…
Cơ khí
Trang này tập trung vào 48 thuật ngữ thuộc chủ đề Ma sát & bôi trơn trong ngành Cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
48 từ · tối đa 50 từ/trang
まさつ
ma sát
どうまさつ
ma sát động
じゅんかつ
bôi trơn
まさつけいすう
hệ số ma sát
じゅんかつゆ
dầu bôi trơn
せいしまさつ
ma sát tĩnh
mỡ bôi trơn
まもう
mài mòn
ころがりまさつ
ma sát lăn
すべりまさつ
ma sát trượt
きゅうゆ
tra dầu
じゅんかつざい
chất bôi trơn
ゆまく
màng dầu
まさつていこう
lực cản ma sát
まさつねつ
nhiệt ma sát
じゅんかつほうしき
phương pháp bôi trơn
ドライじゅんかつ
bôi trơn khô
あぶらじゅんかつ
bôi trơn dầu
グリースじゅんかつ
bôi trơn mỡ
ひまつじゅんかつ
bôi trơn vung tóe
てきかきゅうゆ
bôi trơn nhỏ giọt
きょうせいきゅうゆ
cấp dầu cưỡng bức
じゅんかんきゅうゆ
bôi trơn tuần hoàn
ゆよくじゅんかつ
bôi trơn ngâm dầu
ごくあつてんかざい
phụ gia cực áp
ねんど
độ nhớt
ねんどしすう
chỉ số độ nhớt
さんかれっか
lão hóa do oxy hóa
ゆおん
nhiệt độ dầu
じゅんかつふりょう
bôi trơn không đủ/kém
あぶらぎれ
thiếu/mất dầu bôi trơn
ゆりょう
lượng dầu
きょうかいじゅんかつ
bôi trơn biên
きゅうし
cấp mỡ
ちょうど
độ xuyên kim/độ đặc của mỡ
りゅうたいじゅんかつ
bôi trơn thủy động/lưu thể
しゅうどうめん
bề mặt trượt
じゅんかつじゅみょう
tuổi thọ bôi trơn
mài mòn fretting do dao động nhỏ
まもうふん
mạt do mài mòn
gỉ fretting tại bề mặt lắp ghép
いじょうまもう
mài mòn bất thường
でんしょく
ăn mòn điện trên ổ lăn
bong tróc mỏi bề mặt ổ lăn
bóc tróc vi mô bề mặt
súng bơm mỡ
ちゅうゆする
tra/cấp dầu
きゅうしする
bơm/cấp mỡ bôi trơn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
60 từ · Cơ khí
51 từ · Cơ khí
47 từ · Cơ khí
53 từ · Cơ khí
35 từ · Cơ khí
32 từ · Cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.