炭素鋼
たんそこう
thép cacbon
Đang hội tụ linh khí…
Cơ khí
Trang này tập trung vào 47 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Vật liệu trong ngành Cơ khí, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
47 từ · tối đa 50 từ/trang
たんそこう
thép cacbon
ゆあつ
thủy lực dầu
ごうきんこう
thép hợp kim
ステンレスこう
thép không gỉ
ゆあつポンプ
bơm thủy lực
じゅんかつゆ
dầu bôi trơn
こうぐこう
thép dụng cụ
ゆあつモーター
động cơ thủy lực
mỡ bôi trơn
ちゅうてつ
gang
ゆあつシリンダ
xi lanh thủy lực
ねずみちゅうてつ
gang xám
gioăng tĩnh
ダクタイルちゅうてつ
gang cầu
きゅうゆ
tra dầu
アルミニウムごうきん
hợp kim nhôm
どうごうきん
hợp kim đồng
ゆまく
màng dầu
おうどう
đồng thau
せいどう
đồng thiếc/bronze
チタンごうきん
hợp kim titan
あぶらじゅんかつ
bôi trơn dầu
じゅし
nhựa
nhựa kỹ thuật
さどうゆ
dầu thủy lực
グリースじゅんかつ
bôi trơn mỡ
やきいれ
tôi cứng
ゆあつタンク
thùng dầu thủy lực
やきもどし
ram
やきなまし
ủ
やきならし
thường hóa
しんたん
thấm cacbon
てきかきゅうゆ
bôi trơn nhỏ giọt
ちっか
thấm nitơ
ぼうしんゴム
cao su chống rung
ひょうめんこうか
hóa cứng bề mặt
きょうせいきゅうゆ
cấp dầu cưỡng bức
かたさ
độ cứng
じゅんかんきゅうゆ
bôi trơn tuần hoàn
ひっぱりつよさ
độ bền kéo
のびりつ
độ giãn dài phần trăm
じんせい
độ dai
ゆよくじゅんかつ
bôi trơn ngâm dầu
ゆおん
nhiệt độ dầu
あぶらぎれ
thiếu/mất dầu bôi trơn
ゆりょう
lượng dầu
やきつきぼうしざい
chất chống bó kẹt/chống seize
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
60 từ · Cơ khí
51 từ · Cơ khí
47 từ · Cơ khí
48 từ · Cơ khí
53 từ · Cơ khí
35 từ · Cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.