ボルト
bu lông
Đang hội tụ linh khí…
Cơ khí
Trang này tập trung vào 51 thuật ngữ thuộc chủ đề Liên kết trong ngành Cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
51 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
bu lông
ろっかくボルト
bu lông lục giác
đai ốc
ざがね
vòng đệm
ろっかくナット
đai ốc lục giác
đinh tán
あつにゅう
lắp ép
ろっかくあなつきとめねじ
vít hãm lục giác chìm
ていけつ
liên kết/siết ghép
ねじていけつ
liên kết ren
さらこねじ
vít đầu chìm
ようせつつぎて
mối nối hàn
なべこねじ
vít đầu tròn thấp pan head
lắp lỏng
vít tự tạo ren
ばねざがね
vòng đệm vênh/lò xo
ひらざがね
vòng đệm phẳng
はつきざがね
vòng đệm răng
khóa hai đai ốc
đai ốc khóa
ren ngoài
ねじロックざい
keo khóa ren
ren trong
しめつけ
siết chặt
ねじやま
đỉnh/gân ren
しめつけりょく
lực siết/kẹp
bước ren
じくりょく
lực dọc trục bu lông
よじめつけ
siết sơ bộ/tiền siết
よびけい
đường kính danh nghĩa
lắp chặt/lắp dôi
しめつけトルク
mô-men siết
ちゅうかんばめ
lắp trung gian
ゆるみ
sự lỏng mối ghép
lắp ghép côn
ゆるみどめ
chống tự lỏng
ろっかくあなつきボルト
bu lông lục giác chìm
やきばめ
lắp nóng shrink fit
bu lông cấy (stud bolt)
ひやしばめ
lắp lạnh
あつにゅうしろ
độ dôi lắp ép
tán ép/crimp
ろうづけ
hàn vảy/brazing-soldering
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
60 từ · Cơ khí
47 từ · Cơ khí
48 từ · Cơ khí
53 từ · Cơ khí
35 từ · Cơ khí
32 từ · Cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.