トルク
mô-men xoắn
Đang hội tụ linh khí…
Cơ khí
Trang này tập trung vào 47 thuật ngữ thuộc chủ đề Lực & mô-men trong ngành Cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
47 từ · tối đa 50 từ/trang
mô-men xoắn
かじゅう
tải trọng
しゅうちゅうかじゅう
tải tập trung
ひっぱりりょく
lực kéo
ぶんぷかじゅう
tải phân bố
あっしゅくりょく
lực nén
せんだんりょく
lực cắt
まげモーメント
mô men uốn
しょうげきかじゅう
tải va đập
おうりょく
ứng suất
biến dạng
くりかえしかじゅう
tải lặp
きょようおうりょく
ứng suất cho phép
あんぜんりつ
hệ số an toàn
こうばんかじゅう
tải đổi chiều
えんしんりょく
lực ly tâm
へんどうかじゅう
tải biến đổi
じくほうこうかじゅう
tải dọc trục
ラジアルかじゅう
tải hướng kính
アキシアルかじゅう
tải dọc trục axial
はんりょく
phản lực
ぐうりょく
ngẫu lực
ねじりおうりょく
ứng suất xoắn
ひっぱりおうりょく
ứng suất kéo
しゅおうりょく
ứng suất chính
あっしゅくおうりょく
ứng suất nén
せんだんおうりょく
ứng suất cắt
きょようかじゅう
tải cho phép
ざくつかじゅう
tải tới hạn oằn
まげおうりょく
ứng suất uốn
độ võng
mô-men xoắn
へんい
chuyển vị
おうりょくしゅうちゅう
tập trung ứng suất
のび
độ giãn dài
ひろうきょうど
độ bền mỏi
しゅうしゅく
co ngắn/co rút
こうふくてん
giới hạn chảy
だんせいへんけい
biến dạng đàn hồi
はだん
đứt/gãy phá hủy
そせいへんけい
biến dạng dẻo
せいかじゅう
tải trọng tĩnh
どうかじゅう
tải trọng động
ざんりゅうおうりょく
ứng suất dư
おうりょくしんぷく
biên độ ứng suất
ひろうげんど
giới hạn mỏi
はかいじんせい
độ dai phá hủy
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
60 từ · Cơ khí
51 từ · Cơ khí
48 từ · Cơ khí
53 từ · Cơ khí
35 từ · Cơ khí
32 từ · Cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.