基準円
きじゅんえん
vòng chuẩn của bánh răng
Đang hội tụ linh khí…
Cơ khí
Trang này tập trung vào 32 thuật ngữ thuộc chủ đề Bánh răng trong ngành Cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
32 từ · tối đa 50 từ/trang
きじゅんえん
vòng chuẩn của bánh răng
きじゅんえんちょっけい
đường kính vòng chuẩn
はさきえん
vòng đỉnh răng
はさきえんちょっけい
đường kính vòng đỉnh
はぞこえん
vòng chân răng
はぞこえんちょっけい
đường kính vòng chân răng
はあつ
chiều dày răng
はたけ
chiều cao răng
はずえのたけ
chiều cao đầu răng
はもとのたけ
chiều cao chân răng
はみぞ
rãnh răng
はみぞはば
bề rộng rãnh răng
えんピッチ
bước vòng
あつりょくかく
góc áp lực
きじゅんあつりょくかく
góc áp lực chuẩn
かみあい
sự ăn khớp
かみあいりつ
hệ số ăn khớp
ちゅうしんきょり
khoảng cách tâm
てんい
dịch chỉnh biên dạng răng
てんいけいすう
hệ số dịch chỉnh
はがた
biên dạng răng
インボリュートはがた
biên dạng răng involute
ねじれかく
góc nghiêng răng
はあたり
vết tiếp xúc mặt răng
はめん
mặt răng
はさき
đỉnh răng
はもと
chân răng
はめんきょうど
độ bền mặt răng
はもとまげきょうど
độ bền uốn chân răng
xước dính bề mặt răng do ma sát/nhiệt
バックラッシをちょうせいする
điều chỉnh độ rơ ăn khớp bánh răng
rỗ bề mặt do mỏi tiếp xúc (pitting)
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
60 từ · Cơ khí
51 từ · Cơ khí
47 từ · Cơ khí
48 từ · Cơ khí
53 từ · Cơ khí
35 từ · Cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.