油圧
ゆあつ
thủy lực dầu
Đang hội tụ linh khí…
Cơ khí
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc chủ đề Thủy lực & khí nén trong ngành Cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
ゆあつ
thủy lực dầu
くうきあつ
khí nén
ゆあつポンプ
bơm thủy lực
ゆあつモーター
động cơ thủy lực
ゆあつシリンダ
xi lanh thủy lực
くうきあつシリンダ
xi lanh khí nén
ほうこうせいぎょべん
van điều khiển hướng
あつりょくせいぎょべん
van điều khiển áp suất
りゅうりょうせいぎょべん
van điều khiển lưu lượng
リリーフべん
van an toàn/relief
げんあつべん
van giảm áp
ぎゃくしべん
van một chiều
でんじべん
van điện từ
さどうゆ
dầu thủy lực
ゆあつタンク
thùng dầu thủy lực
bình tích áp
bộ lọc
lọc khí
bộ điều áp
bộ tra dầu khí nén
あつりょくそんしつ
tổn thất áp suất
りゅうりょう
lưu lượng
はいかん
đường ống
つぎて
đầu nối/khớp nối ống
エアかみ
lọt khí vào mạch chất lỏng
エアもれ
rò khí nén
xâm thực/cavitation
あつりょくていか
sụt áp
りゅうりょうぶそく
thiếu lưu lượng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
60 từ · Cơ khí
51 từ · Cơ khí
47 từ · Cơ khí
48 từ · Cơ khí
53 từ · Cơ khí
35 từ · Cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.