電子計測
でんしけいそく
đo lường điện tử
Đang hội tụ linh khí…
Điện tử
Trang này tập trung vào 20 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Kiểm tra / chất lượng trong ngành Điện tử, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
20 từ · tối đa 50 từ/trang
でんしけいそく
đo lường điện tử
ちょくりゅうでんげん
nguồn DC
はけい
dạng sóng
しんぷく
biên độ
しゅうき
chu kỳ
デューティひ
tỷ lệ duty
jitter
どうつうかくにん
kiểm tra thông mạch
しんごうかくにん
kiểm tra tín hiệu
こしょうかいせき
phân tích hư hỏng
ふぐあいかいせき
phân tích lỗi
gỡ lỗi
きりわけ
khoanh vùng nguyên nhân lỗi
さいげんしけん
thử tái hiện lỗi
りょうひんひかく
so sánh với mẫu tốt
điểm đo/test point
どうつうをかくにんする
kiểm tra thông mạch
ていこうをはかる
đo điện trở
はけいをはかる
đo dạng sóng
でんあつをはかる
đo điện áp
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Điện tử
25 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
26 từ · Điện tử
35 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện tử được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.