コネクタ端子
コネクタたんし
chân terminal connector
Đang hội tụ linh khí…
Điện tử
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Vật liệu trong ngành Điện tử, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
コネクタたんし
chân terminal connector
thiếc hàn/solder
きばん
bo mạch
たんし
terminal/chân nối
たそうきばん
PCB nhiều lớp
なまりフリーはんだ
thiếc hàn không chì
プリントきばん
bo mạch in PCB
りょうめんきばん
PCB hai mặt
きょうしょうはんだ
thiếc hàn eutectic
かためんきばん
PCB một mặt
いとはんだ
dây thiếc hàn
フレキシブルきばん
mạch in mềm
てはんだ
hàn thiếc thủ công
リジッドきばん
PCB cứng
kem hàn
độ thấm ướt mối hàn
どうじくケーブル
cáp đồng trục
はんだいんさつ
in kem hàn
はんだかた
thừa thiếc
cáp dẹt
はんだたんし
terminal hàn thiếc
きばんあつ
độ dày PCB
みはんだ
vị trí chưa hàn thiếc
hàn nhúng
hàn sóng/flow soldering
mối hàn cục/xấu do gia nhiệt không đủ
はんだそう
bể hàn thiếc
bi thiếc
hàn điểm chọn lọc
よびはんだ
tráng thiếc trước
きばんせっけい
thiết kế PCB
おいはんだ
bổ sung thiếc
はんだめん
mặt hàn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Điện tử
25 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
26 từ · Điện tử
35 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện tử được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.