PCB
ピーシービー
bo mạch in PCB
Đang hội tụ linh khí…
Điện tử
Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề PCB & thiết kế mạch in trong ngành Điện tử, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
34 từ · tối đa 50 từ/trang
ピーシービー
bo mạch in PCB
たそうきばん
PCB nhiều lớp
りょうめんきばん
PCB hai mặt
かためんきばん
PCB một mặt
フレキシブルきばん
mạch in mềm
リジッドきばん
PCB cứng
lỗ via
lỗ xuyên mạ
pad/land hàn
pad hàn
đường mạch/pattern
はいせんはば
bề rộng đường mạch
はいせんかんかく
khoảng cách đường mạch
どうはく
lá đồng
lớp solder resist/mask
シルクいんさつ
in silkscreen
きばんあつ
độ dày PCB
そうこうせい
cấu trúc lớp PCB
mặt phẳng GND
でんげんプレーン
mặt phẳng nguồn
インピーダンスせいぎょ
kiểm soát trở kháng PCB
さどうはいせん
đường vi sai
さどうペア
cặp tín hiệu vi sai
はいせんながさ
chiều dài đường mạch
とうちょうはいせん
đi dây đồng chiều dài
きばんせっけい
thiết kế PCB
かいろせっけい
thiết kế mạch
layout PCB/artwork
dữ liệu Gerber
ぶひんめん
mặt linh kiện
はんだめん
mặt hàn
パターンはくり
mạch đồng bị bong
ランドはくり
pad PCB bị bong
きばんをせんじょうする
rửa/làm sạch PCB
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Điện tử
25 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
26 từ · Điện tử
35 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện tử được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.