はんだ付け
はんだづけ
hàn thiếc
Đang hội tụ linh khí…
Điện tử
Trang này tập trung vào 37 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Điện tử, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
37 từ · tối đa 50 từ/trang
はんだづけ
hàn thiếc
エスエムティー
công nghệ gắn bề mặt SMT
じっそう
lắp linh kiện lên mạch
エスエムディー
linh kiện gắn bề mặt SMD
チップぶひん
linh kiện chip
hàn reflow
máy gắn linh kiện
đầu nối connector
máy gắn chip
kem hàn
ぬれせい
tính thấm ướt của thiếc
ぶひんじっそう
gắn linh kiện
stencil kim loại
フラックスせんじょう
rửa flux
いんさつき
máy in kem hàn
リフローろ
lò reflow
あっちゃく
bấm ép terminal
よねつゾーン
vùng gia nhiệt trước
ピーダブリューエムせいぎょ
điều khiển PWM
れいきゃくゾーン
vùng làm nguội
そうにゅうじっそう
lắp linh kiện xuyên lỗ
いちせいぎょ
điều khiển vị trí
mối hàn nguội
インピーダンスせいぎょ
kiểm soát trở kháng PCB
てそうにゅう
cắm linh kiện thủ công
こてさき
đầu mỏ hàn
ぶひんきょうきゅう
cấp linh kiện
feeder cấp linh kiện
きゅうちゃくノズル
nozzle hút linh kiện
すいとりせん
dây hút thiếc
たちひ
linh kiện dựng đứng/tombstone
sửa/làm lại lắp ráp
マンハッタンげんしょう
hiện tượng tombstone
sửa chữa bo mạch
みじっそう
thiếu linh kiện/chưa gắn
きょくせいぎゃく
lắp ngược cực
ごじっそう
gắn sai linh kiện
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Điện tử
25 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
26 từ · Điện tử
35 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện tử được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.