SMT
エスエムティー
công nghệ gắn bề mặt SMT
Đang hội tụ linh khí…
Điện tử
Trang này tập trung vào 36 thuật ngữ thuộc chủ đề SMT & lắp ráp điện tử trong ngành Điện tử, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
36 từ · tối đa 50 từ/trang
エスエムティー
công nghệ gắn bề mặt SMT
エスエムディー
linh kiện gắn bề mặt SMD
チップぶひん
linh kiện chip
máy gắn linh kiện
máy gắn chip
kem hàn
kem hàn
stencil kim loại
いんさつき
máy in kem hàn
はんだいんさつ
in kem hàn
リフローろ
lò reflow
リフローおんど
nhiệt độ reflow
おんどプロファイル
profile nhiệt
よねつゾーン
vùng gia nhiệt trước
ピークおんど
nhiệt độ đỉnh
れいきゃくゾーン
vùng làm nguội
そうにゅうじっそう
lắp linh kiện xuyên lỗ
hàn nhúng
hàn sóng/flow soldering
はんだそう
bể hàn thiếc
hàn điểm chọn lọc
てそうにゅう
cắm linh kiện thủ công
ぶひんきょうきゅう
cấp linh kiện
feeder cấp linh kiện
băng cuộn linh kiện
きゅうちゃくノズル
nozzle hút linh kiện
じっそうずれ
lệch vị trí linh kiện
ぶひんうき
linh kiện bị hở/nhấc
たちひ
linh kiện dựng đứng/tombstone
マンハッタンげんしょう
hiện tượng tombstone
hàn reflow
みじっそう
thiếu linh kiện/chưa gắn
きょくせいぎゃく
lắp ngược cực
ごじっそう
gắn sai linh kiện
ぶひんずれ
linh kiện lệch vị trí
ぶひんをじっそうする
gắn/lắp linh kiện lên PCB
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Điện tử
25 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
26 từ · Điện tử
35 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện tử được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.