デジタルマルチメータ
đồng hồ vạn năng số
Đang hội tụ linh khí…
Điện tử
Trang này tập trung vào 24 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Dụng cụ trong ngành Điện tử, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
24 từ · tối đa 50 từ/trang
đồng hồ vạn năng số
máy hiện sóng
máy phân tích logic
máy phân tích phổ
flux/thuốc hàn
エルシーアールメータ
máy đo LCR
フラックスざんさ
cặn flux
きゅうちゃくピンセット
nhíp hút linh kiện
đầu dò đo
エスパラメータ
tham số S
せいみつピンセット
nhíp chính xác
さどうプローブ
đầu dò vi sai
máy phân tích mạng RF
でんりゅうプローブ
đầu dò dòng điện
nứt
nứt mối hàn
ドライバアイシー
IC driver
フラックスひさん
flux bắn tóe
mạch/IC kích cổng
mỏ hàn thiếc
băng cuộn linh kiện
はんだすいとりき
dụng cụ hút thiếc
プローブをあてる
đặt đầu dò vào điểm đo
じったいけんびきょう
kính hiển vi soi nổi
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Điện tử
25 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
26 từ · Điện tử
35 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện tử được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.