高周波
こうしゅうは
cao tần/RF
Đang hội tụ linh khí…
Điện tử
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Cao tần & truyền thông trong ngành Điện tử, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
こうしゅうは
cao tần/RF
アールエフ
tần số vô tuyến RF
むせん
vô tuyến
ăng-ten
せいごう
phối hợp trở kháng
インピーダンスせいごう
phối hợp trở kháng
はんしゃ
phản xạ tín hiệu
はんしゃけいすう
hệ số phản xạ
ブイエスダブリューアール
tỷ số sóng đứng VSWR
エスパラメータ
tham số S
máy phân tích mạng RF
どうじくコネクタ
connector đồng trục
エスエムエーコネクタ
connector SMA
こうしゅうはフィルタ
bộ lọc cao tần
bộ khuếch đại nhiễu thấp
エルエヌエー
bộ khuếch đại nhiễu thấp
bộ khuếch đại công suất RF
へんちょう
điều chế
ふくちょう
giải điều chế
はんそうは
sóng mang
そうしん
phát tín hiệu
じゅしん
thu tín hiệu
じゅしんかんど
độ nhạy thu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Điện tử
25 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
26 từ · Điện tử
35 từ · Điện tử
28 từ · Điện tử
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện tử được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.