Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Du lịch

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Du lịch, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

213thuật ngữ
6chủ đề
5nhóm sử dụng

Thuật ngữ Du lịch

213 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/5

添乗員

てんじょういん

trưởng đoàn, hướng dẫn theo tour

Danh từNgười / chức vụ

集合場所

しゅうごうばしょ

địa điểm tập trung

Danh từVị trí / khu vực

通訳案内士

つうやくあんないし

hướng dẫn viên thông dịch có chứng chỉ

Danh từNgười / chức vụ

観光地

かんこうち

điểm du lịch

Danh từVị trí / khu vực

運転手

うんてんしゅ

tài xế

Danh từNgười / chức vụ

旅行者

りょこうしゃ

du khách

Danh từNgười / chức vụ

参加者

さんかしゃ

người tham gia

Danh từNgười / chức vụTour

ツアーコンダクター

trưởng đoàn/tour conductor

Danh từNgười / chức vụ

パスポート紛失

パスポートふんしつ

mất hộ chiếu

Danh từLỗi / khuyết tậtAn toàn & sự cố

観光客

かんこうきゃく

khách du lịch

Danh từNgười / chức vụ

現地ガイド

げんちガイド

hướng dẫn viên địa phương

Danh từNgười / chức vụ

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...