給食
きゅうしょく
bữa ăn tại trường
Đang hội tụ linh khí…
Mầm non & giữ trẻ
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc chủ đề Ăn uống trong ngành Mầm non & giữ trẻ, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
きゅうしょく
bữa ăn tại trường
bữa phụ
りにゅうしょく
đồ ăn dặm
しょくもつアレルギー
dị ứng thực phẩm
しょくじかいじょ
hỗ trợ trẻ ăn uống
すいぶんほきゅう
bổ sung nước
こんだて
thực đơn
しょくじりょう
lượng thức ăn
ほにゅうびん
bình sữa
こなミルク
sữa công thức
じゅにゅう
cho bú/cho uống sữa
ちょうにゅう
pha sữa
しょっき
đồ dùng ăn uống
thìa
nĩa
yếm ăn
しょくじようエプロン
yếm ăn cho trẻ
cốc
しょくじきろく
ghi chép ăn uống
せっしゅりょう
lượng ăn/uống
ミルクをつくる
pha sữa
ミルクをのませる
cho trẻ uống sữa
しょくじをかいじょする
hỗ trợ trẻ ăn
すいぶんをほきゅうする
bổ sung nước
しょくじりょうをきろくする
ghi lượng ăn
しょっきをしょうどくする
khử trùng đồ ăn uống
ほにゅうびんをせんじょうする
rửa bình sữa
ほにゅうびんをしょうどくする
khử trùng bình sữa
ミルクのおんどをかくにんする
kiểm tra nhiệt độ sữa
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
21 từ · Mầm non & giữ trẻ
23 từ · Mầm non & giữ trẻ
22 từ · Mầm non & giữ trẻ
32 từ · Mầm non & giữ trẻ
29 từ · Mầm non & giữ trẻ
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mầm non & giữ trẻ được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.