発達段階
はったつだんかい
giai đoạn phát triển
Đang hội tụ linh khí…
Mầm non & giữ trẻ
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc chủ đề Phát triển & hoạt động trong ngành Mầm non & giữ trẻ, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
はったつだんかい
giai đoạn phát triển
きほんてきせいかつしゅうかん
thói quen sinh hoạt cơ bản
ことばのはったつ
phát triển ngôn ngữ
うんどうはったつ
phát triển vận động
しゃかいせい
tính xã hội/kỹ năng xã hội
じりつ
tự lập
じょうちょ
cảm xúc/tình cảm
きょうみ
hứng thú
しゅうちゅうりょく
khả năng tập trung
こじんさ
khác biệt cá nhân
よみきかせ
đọc sách cho trẻ nghe
てあそび
trò chơi bằng tay
うたあそび
hoạt động hát chơi
リズムあそび
trò chơi nhịp điệu
みずあそび
chơi nước
どろあそび
chơi bùn
さんぽ
đi dạo
せいさくかつどう
hoạt động thủ công
びょうが
vẽ tranh
ねんどあそび
chơi đất nặn
つみき
khối xếp hình
đồ chơi khối lắp ghép
đồ chơi/trò chơi nấu ăn đóng vai
bút sáp màu
いろえんぴつ
bút chì màu
がようし
giấy vẽ
keo dán thủ công
kéo trẻ em
ねんど
đất nặn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
29 từ · Mầm non & giữ trẻ
21 từ · Mầm non & giữ trẻ
23 từ · Mầm non & giữ trẻ
22 từ · Mầm non & giữ trẻ
32 từ · Mầm non & giữ trẻ
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mầm non & giữ trẻ được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.