お昼寝
おひるね
ngủ trưa
Đang hội tụ linh khí…
Mầm non & giữ trẻ
Trang này tập trung vào 22 thuật ngữ thuộc chủ đề Sinh hoạt trong ngành Mầm non & giữ trẻ, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
22 từ · tối đa 50 từ/trang
おひるね
ngủ trưa
ひるね
ngủ trưa
ごすい
giấc ngủ trưa
はいせつ
đi vệ sinh/bài tiết
ごぜんすい
giấc ngủ buổi sáng
あさのかい
sinh hoạt buổi sáng
かえりのかい
sinh hoạt cuối ngày
せいかつリズム
nhịp sinh hoạt
ごすいチェック
kiểm tra giấc ngủ trưa
ごすいきろく
ghi chép ngủ trưa
しんぐ
chăn ga/đồ ngủ
ふとん
nệm/chăn futon
cũi trẻ em
ごすいちゅうにこきゅうをかくにんする
kiểm tra hô hấp khi trẻ ngủ trưa
ごすいをきろくする
ghi giấc ngủ trưa
トイレにゆうどうする
hướng dẫn trẻ đi toilet
はいせつをきろくする
ghi tình trạng đi vệ sinh
しんぐをととのえる
sắp xếp chăn nệm
ふとんをしく
trải futon
ふとんをかたづける
cất futon
ベビーベッドをてんけんする
kiểm tra cũi trẻ
ごすいちゅうのたいいをかくにんする
kiểm tra tư thế khi trẻ ngủ trưa
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
29 từ · Mầm non & giữ trẻ
21 từ · Mầm non & giữ trẻ
23 từ · Mầm non & giữ trẻ
32 từ · Mầm non & giữ trẻ
29 từ · Mầm non & giữ trẻ
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mầm non & giữ trẻ được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.